Người sinh năm Giáp Tý nam, ngày 22/11/1984 giờ Hợi, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Vũ Khúc, Thiên Phủ, nạp âm Kim. Lá số có 11 cách cục.. Điểm cung mệnh 7.4/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Thái Tuế, Phục Binh, Đế Vượng, Địa Không, Thiên Tài
Tý
Phụ tinh: Thiếu Dương, Quan Phủ, Suy, Đà La, Hỏa Tinh, Tả Phụ, Hữu Bật, Thiên Khôi
Sửu
Phụ tinh: Tang Môn, Lộc Tồn, Bệnh, Thiên Mã, Cô Thần, Đẩu Quân, Bác Sỹ
Dần
Phụ tinh: Thiếu Âm, Lực Sỹ, Tử, Kình Dương, Văn Khúc, Ân Quang, Hồng Loan
Mão
Phụ tinh: Quan Phù, Thanh Long, Mộ, Long Trì, Hoa Cái, Địa Giải
Thìn
Phụ tinh: Tử Phù, Tiểu Hao, Tuyệt, Kiếp Sát, Phá Toái, Thiên Trù, Nguyệt Đức, Thiên Thương
Tỵ
Phụ tinh: Tuế Phá, Tướng Quân, Thai, Thiên Khốc, Thiên Hư, Tam Thai, Thiên Hình
Ngọ
Phụ tinh: Long Đức, Tấu Thư, Dưỡng, Thiên Việt, Thiên Quan, Thiên Sứ, Đường Phù
Mùi
Phụ tinh: Bạch Hổ, Phi Liêm, Tràng Sinh, Bát Tọa, Triệt
Thân · Triệt
Phụ tinh: Phúc Đức, Hỷ Thần, Mộc Dục, Đào Hoa, Lưu Hà, Thiên Đức, Thiên Hỷ, Thiên Phúc
Dậu · Triệt
Phụ tinh: Điếu Khách, Bệnh Phù, Quan Đới, Địa Kiếp, Phượng Các, Quả Tú, Thiên Thọ, Giải Thần
Tuất · Tuần
Phụ tinh: Trực Phù, Đại Hao, Lâm Quan, Linh Tinh, Văn Xương, Thiên Quý, Tuần
Hợi · Tuần
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: SPT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát nhiều hơn sát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 1 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 3 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Thìn (42–51t), điểm 8.9/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):