Người sinh năm Giáp Tý nam, ngày 23/07/1984 giờ Tuất, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Liêm Trinh, Phá Quân, nạp âm Kim. Lá số có 13 cách cục.. Điểm cung mệnh 4.9/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Phúc Đức, Hỷ Thần, Đế Vượng, Địa Kiếp, Tả Phụ, Tam Thai, Đào Hoa, Lưu Hà
Dậu · Triệt
Phụ tinh: Điếu Khách, Bệnh Phù, Suy, Phượng Các, Quả Tú, Giải Thần, Quốc Ấn, Tuần
Tuất · Tuần
Phụ tinh: Trực Phù, Đại Hao, Bệnh, Ân Quang, Tuần
Hợi · Tuần
Phụ tinh: Thái Tuế, Phục Binh, Tử, Hỏa Tinh, Linh Tinh, Văn Xương, Địa Giải, Phong Cáo
Tý
Phụ tinh: Thiếu Dương, Quan Phủ, Mộ, Đà La, Địa Không, Thiên Khôi, Thiên Không, Thiên Giải
Sửu
Phụ tinh: Tang Môn, Lộc Tồn, Tuyệt, Văn Khúc, Thiên Mã, Cô Thần, Thiên Thương, Thiên Hình
Dần
Phụ tinh: Thiếu Âm, Lực Sỹ, Thai, Kình Dương, Thiên Quý, Hồng Loan
Mão
Phụ tinh: Quan Phù, Thanh Long, Dưỡng, Long Trì, Hoa Cái, Thiên Sứ, Thai Phụ
Thìn
Phụ tinh: Tử Phù, Tiểu Hao, Tràng Sinh, Hữu Bật, Bát Tọa, Kiếp Sát, Phá Toái, Thiên Trù
Tỵ
Phụ tinh: Tuế Phá, Tướng Quân, Mộc Dục, Thiên Khốc, Thiên Hư, Thiên Riêu, Thiên Y
Ngọ
Phụ tinh: Long Đức, Tấu Thư, Quan Đới, Thiên Việt, Thiên Quan, Đường Phù
Mùi
Phụ tinh: Bạch Hổ, Phi Liêm, Lâm Quan, Triệt
Thân · Triệt
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CN
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát sát cân nhau. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 3 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 3 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Sửu (44–53t), điểm 7.7/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):