Người sinh năm Giáp Tý nữ, ngày 24/09/1984 giờ Hợi, an vào cung Mệnh Mệnh, nạp âm Kim. Lá số có 9 cách cục.. Điểm cung mệnh 3.9/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Điếu Khách, Tướng Quân, Đế Vượng, Địa Kiếp, Phượng Các, Quả Tú, Thiên Tài, Giải Thần
Tuất · Tuần
Phụ tinh: Trực Phù, Tiểu Hao, Lâm Quan, Tả Phụ, Văn Xương, Bát Tọa, Tuần
Hợi · Tuần
Phụ tinh: Thái Tuế, Thanh Long, Quan Đới, Địa Không, Thiên Quý
Tý
Phụ tinh: Thiếu Dương, Lực Sỹ, Mộc Dục, Kình Dương, Thiên Khôi, Thiên Không, Phong Cáo
Sửu
Phụ tinh: Tang Môn, Lộc Tồn, Tràng Sinh, Ân Quang, Thiên Mã, Cô Thần, Địa Giải, Bác Sỹ
Dần
Phụ tinh: Thiếu Âm, Quan Phủ, Dưỡng, Đà La, Hỏa Tinh, Hữu Bật, Văn Khúc, Tam Thai
Mão
Phụ tinh: Quan Phù, Phục Binh, Thai, Long Trì, Hoa Cái, Đẩu Quân, Thiên Hình
Thìn
Phụ tinh: Tử Phù, Đại Hao, Tuyệt, Kiếp Sát, Phá Toái, Thiên Trù, Nguyệt Đức, Thiên Sứ
Tỵ
Phụ tinh: Tuế Phá, Bệnh Phù, Mộ, Thiên Khốc, Thiên Hư
Ngọ
Phụ tinh: Long Đức, Hỷ Thần, Tử, Thiên Việt, Thiên Quan, Đường Phù
Mùi
Phụ tinh: Bạch Hổ, Phi Liêm, Bệnh, Thiên Thọ, Thiên Riêu, Thiên Y, Triệt
Thân · Triệt
Phụ tinh: Phúc Đức, Tấu Thư, Suy, Linh Tinh, Đào Hoa, Lưu Hà, Thiên Đức, Thiên Hỷ
Dậu · Triệt
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CN
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát sát cân nhau. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 4 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 4 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Mùi (36–45t), điểm 4.4/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):