Người sinh năm Giáp Tý nam, ngày 25/10/1984 giờ Tỵ, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thiên Đồng, Thái Âm, nạp âm Kim. Lá số có 8 cách cục.. Điểm cung mệnh 2.5/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Tuế Phá, Tướng Quân, Thai, Địa Không, Thiên Khốc, Thiên Hư, Thiên Tài, Thiên Hình
Ngọ
Phụ tinh: Long Đức, Tấu Thư, Dưỡng, Hỏa Tinh, Thiên Việt, Thiên Quan, Phong Cáo, Đường Phù
Mùi
Phụ tinh: Bạch Hổ, Phi Liêm, Tràng Sinh, Đẩu Quân, Triệt
Thân · Triệt
Phụ tinh: Phúc Đức, Hỷ Thần, Mộc Dục, Văn Khúc, Thiên Quý, Đào Hoa, Lưu Hà, Thiên Đức
Dậu · Triệt
Phụ tinh: Điếu Khách, Bệnh Phù, Quan Đới, Phượng Các, Quả Tú, Giải Thần, Thiên Riêu, Thiên Y
Tuất · Tuần
Phụ tinh: Trực Phù, Đại Hao, Lâm Quan, Thiên Thương, Thai Phụ, Tuần
Hợi · Tuần
Phụ tinh: Thái Tuế, Phục Binh, Đế Vượng, Bát Tọa
Tý
Phụ tinh: Thiếu Dương, Quan Phủ, Suy, Đà La, Tả Phụ, Hữu Bật, Thiên Khôi, Thiên Không
Sửu
Phụ tinh: Tang Môn, Lộc Tồn, Bệnh, Tam Thai, Thiên Mã, Cô Thần, Bác Sỹ
Dần
Phụ tinh: Thiếu Âm, Lực Sỹ, Tử, Kình Dương, Hồng Loan
Mão
Phụ tinh: Quan Phù, Thanh Long, Mộ, Địa Kiếp, Long Trì, Hoa Cái, Thiên Thọ, Địa Giải
Thìn
Phụ tinh: Tử Phù, Tiểu Hao, Tuyệt, Linh Tinh, Văn Xương, Ân Quang, Kiếp Sát, Phá Toái
Tỵ
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CN
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát nhiều hơn sát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 2 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 5 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Dậu (35–44t), điểm 6.3/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):