Người sinh năm Giáp Tý nữ, ngày 30/03/1984 giờ Tuất, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Liêm Trinh, Tham Lang, nạp âm Kim. Lá số có 9 cách cục.. Điểm cung mệnh 5.0/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Tử Phù, Đại Hao, Bệnh, Tả Phụ, Kiếp Sát, Phá Toái, Thiên Trù, Nguyệt Đức
Tỵ
Phụ tinh: Tuế Phá, Bệnh Phù, Suy, Thiên Khốc, Thiên Hư, Bát Tọa
Ngọ
Phụ tinh: Long Đức, Hỷ Thần, Đế Vượng, Thiên Việt, Thiên Quan, Đường Phù
Mùi
Phụ tinh: Bạch Hổ, Phi Liêm, Lâm Quan, Linh Tinh, Tam Thai, Địa Giải, Triệt
Thân · Triệt
Phụ tinh: Phúc Đức, Tấu Thư, Quan Đới, Địa Kiếp, Hữu Bật, Đào Hoa, Lưu Hà, Thiên Đức
Dậu · Triệt
Phụ tinh: Điếu Khách, Tướng Quân, Mộc Dục, Phượng Các, Quả Tú, Thiên Thương, Giải Thần, Thiên Hình
Tuất · Tuần
Phụ tinh: Trực Phù, Tiểu Hao, Tràng Sinh, Tuần
Hợi · Tuần
Phụ tinh: Thái Tuế, Thanh Long, Dưỡng, Văn Xương, Thiên Quý, Thiên Sứ, Phong Cáo
Tý
Phụ tinh: Thiếu Dương, Lực Sỹ, Thai, Kình Dương, Địa Không, Thiên Khôi, Thiên Không, Thiên Thọ
Sửu
Phụ tinh: Tang Môn, Lộc Tồn, Tuyệt, Văn Khúc, Ân Quang, Thiên Mã, Cô Thần, Thiên Riêu
Dần
Phụ tinh: Thiếu Âm, Quan Phủ, Mộ, Đà La, Hồng Loan
Mão
Phụ tinh: Quan Phù, Phục Binh, Tử, Hỏa Tinh, Long Trì, Hoa Cái, Thai Phụ
Thìn
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát sát cân nhau. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 3 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 3 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Sửu (43–52t), điểm 7.7/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):