Người sinh năm Giáp Tý nam, ngày 31/05/1984 giờ Mùi, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thái Âm, nạp âm Kim. Lá số có 11 cách cục.. Điểm cung mệnh 4.0/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Trực Phù, Đại Hao, Tuyệt, Văn Khúc, Thiên Quý, Thiên Tài, Địa Giải, Tuần
Hợi · Tuần
Phụ tinh: Thái Tuế, Phục Binh, Thai, Thiên Giải
Tý
Phụ tinh: Thiếu Dương, Quan Phủ, Dưỡng, Đà La, Thiên Khôi, Thiên Không, Thiên Thọ, Thiên Hình
Sửu
Phụ tinh: Tang Môn, Lộc Tồn, Tràng Sinh, Thiên Mã, Cô Thần, Bác Sỹ
Dần
Phụ tinh: Thiếu Âm, Lực Sỹ, Mộc Dục, Kình Dương, Linh Tinh, Văn Xương, Ân Quang, Hồng Loan
Mão
Phụ tinh: Quan Phù, Thanh Long, Quan Đới, Địa Không, Long Trì, Hoa Cái, Thiên Thương
Thìn
Phụ tinh: Tử Phù, Tiểu Hao, Lâm Quan, Bát Tọa, Kiếp Sát, Phá Toái, Thiên Trù, Nguyệt Đức
Tỵ
Phụ tinh: Tuế Phá, Tướng Quân, Đế Vượng, Địa Kiếp, Hữu Bật, Thiên Khốc, Thiên Hư, Thiên Sứ
Ngọ
Phụ tinh: Long Đức, Tấu Thư, Suy, Thiên Việt, Thiên Quan, Đường Phù
Mùi
Phụ tinh: Bạch Hổ, Phi Liêm, Bệnh, Tả Phụ, Triệt
Thân · Triệt
Phụ tinh: Phúc Đức, Hỷ Thần, Tử, Hỏa Tinh, Tam Thai, Đào Hoa, Lưu Hà, Thiên Đức
Dậu · Triệt
Phụ tinh: Điếu Khách, Bệnh Phù, Mộ, Phượng Các, Quả Tú, Giải Thần, Quốc Ấn, Tuần
Tuất · Tuần
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — sát nhiều hơn cát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 5 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 4 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Dần (36–45t), điểm 4.3/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):