Người sinh năm Kỷ Dậu nam, ngày 01/08/1969 giờ Sửu, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thất Sát, nạp âm Thổ. Lá số có 3 cách cục: Nghịch Lý — Dương cư Âm vị / Âm cư Dương vị, Thân Cư Phúc Đức — Phúc Thọ, Phủ Ấn Củng Thân. Điểm cung mệnh 6.0/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Nhập đúng giờ sinh để nhận phân tích chuyên sâu: tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2028.
Xem Luận Giải Miễn Phí →Phụ tinh: Phúc Đức, Lộc Tồn, Quan Đới, Đào Hoa, Lưu Hà, Thiên Đức, Hồng Loan, Thiên Riêu
Ngọ
Phụ tinh: Điếu Khách, Quan Phủ, Mộc Dục, Kình Dương, Quả Tú, Thai Phụ
Mùi
Phụ tinh: Trực Phù, Phục Binh, Tràng Sinh, Thiên Việt, Thiên Trù, Triệt
Thân · Triệt
Phụ tinh: Thái Tuế, Đại Hao, Dưỡng, Tả Phụ, Văn Xương, Thiên Khốc, Thiên Quan, Lưu Niên Văn Tinh
Dậu · Triệt
Phụ tinh: Thiếu Dương, Bệnh Phù, Thai, Địa Không, Thiên Không, Địa Võng
Tuất
Phụ tinh: Tang Môn, Hỷ Thần, Tuyệt, Linh Tinh, Bát Tọa, Thiên Mã, Cô Thần, Thiên Thương
Hợi
Phụ tinh: Thiếu Âm, Phi Liêm, Mộ, Địa Kiếp, Thiên Quý, Thiên Khôi, Thiên Hỷ, Địa Giải
Tý
Phụ tinh: Quan Phù, Tấu Thư, Tử, Long Trì, Phượng Các, Hoa Cái, Thiên Sứ, Thiên Giải
Sửu
Phụ tinh: Tử Phù, Tướng Quân, Bệnh, Hỏa Tinh, Ân Quang, Kiếp Sát, Nguyệt Đức, Thiên Phúc
Dần · Tuần
Phụ tinh: Long Đức, Thanh Long, Đế Vượng, Thiên La
Thìn
Phụ tinh: Bạch Hổ, Lực Sỹ, Lâm Quan, Đà La, Hữu Bật, Văn Khúc, Phá Toái, Đẩu Quân
Tỵ
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: SPT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Tiểu vận năm 2028: cung Thân. Điểm 5.5/10 — ↑ Đang tăng.
⚠ 2 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 6 cát tinh hỗ trợ trong năm này.