Người sinh năm Kỷ Dậu nam, ngày 15/10/1969 giờ Mùi, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thiên Phủ, nạp âm Thổ. Lá số có 9 cách cục.. Điểm cung mệnh 4.0/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Tuế Phá, Tiểu Hao, Dưỡng, Văn Xương, Thiên Hư, Địa Giải, Tuần
Mão · Tuần
Phụ tinh: Long Đức, Thanh Long, Thai, Địa Không, Tam Thai, Thiên Giải
Thìn
Phụ tinh: Bạch Hổ, Lực Sỹ, Tuyệt, Kình Dương, Linh Tinh, Phá Toái, Thiên Hình
Tỵ
Phụ tinh: Phúc Đức, Lộc Tồn, Mộ, Địa Kiếp, Ân Quang, Đào Hoa, Lưu Hà, Thiên Đức
Ngọ
Phụ tinh: Điếu Khách, Quan Phủ, Tử, Đà La, Quả Tú
Mùi
Phụ tinh: Trực Phù, Phục Binh, Bệnh, Hỏa Tinh, Thiên Quý, Thiên Việt, Thiên Trù, Thiên Thương
Thân · Triệt
Phụ tinh: Thái Tuế, Đại Hao, Suy, Thiên Khốc, Thiên Quan, Lưu Niên Văn Tinh, Thiên Riêu, Thiên Y
Dậu · Triệt
Phụ tinh: Thiếu Dương, Bệnh Phù, Đế Vượng, Bát Tọa, Thiên Không, Thiên Sứ
Tuất
Phụ tinh: Tang Môn, Hỷ Thần, Lâm Quan, Văn Khúc, Thiên Mã, Cô Thần, Đường Phù
Hợi
Phụ tinh: Thiếu Âm, Phi Liêm, Quan Đới, Tả Phụ, Thiên Khôi, Thiên Hỷ, Thiên Tài
Tý
Phụ tinh: Quan Phù, Tấu Thư, Mộc Dục, Long Trì, Phượng Các, Hoa Cái, Giải Thần, Thai Phụ
Sửu
Phụ tinh: Tử Phù, Tướng Quân, Tràng Sinh, Hữu Bật, Kiếp Sát, Nguyệt Đức, Thiên Phúc, Thiên Thọ
Dần · Tuần
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — sát nhiều hơn cát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 4 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
Đại vận đang chạy: Cung Tuất (56–65t), điểm 3.2/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):