Người sinh năm Kỷ Dậu nam, ngày 15/12/1969 giờ Mão, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thiên Đồng, nạp âm Thổ. Lá số có 7 cách cục.. Điểm cung mệnh 4.9/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Thái Tuế, Đại Hao, Mộ, Thiên Khốc, Thiên Quan, Lưu Niên Văn Tinh, Thai Phụ, Triệt
Dậu · Triệt
Phụ tinh: Thiếu Dương, Bệnh Phù, Tử, Thiên Không
Tuất
Phụ tinh: Tang Môn, Hỷ Thần, Bệnh, Thiên Mã, Cô Thần, Thiên Riêu, Thiên Y, Đường Phù
Hợi
Phụ tinh: Thiếu Âm, Phi Liêm, Suy, Hỏa Tinh, Hữu Bật, Ân Quang, Thiên Khôi, Thiên Hỷ
Tý
Phụ tinh: Quan Phù, Tấu Thư, Đế Vượng, Linh Tinh, Long Trì, Phượng Các, Hoa Cái, Giải Thần
Sửu
Phụ tinh: Tử Phù, Tướng Quân, Lâm Quan, Địa Kiếp, Tả Phụ, Thiên Quý, Kiếp Sát, Nguyệt Đức
Dần · Tuần
Phụ tinh: Tuế Phá, Tiểu Hao, Quan Đới, Thiên Hư, Tuần
Mão · Tuần
Phụ tinh: Long Đức, Thanh Long, Mộc Dục, Thiên Sứ
Thìn
Phụ tinh: Bạch Hổ, Lực Sỹ, Tràng Sinh, Kình Dương, Phá Toái, Địa Giải, Phong Cáo
Tỵ
Phụ tinh: Phúc Đức, Lộc Tồn, Dưỡng, Bát Tọa, Đào Hoa, Lưu Hà, Thiên Đức, Hồng Loan
Ngọ
Phụ tinh: Điếu Khách, Quan Phủ, Thai, Đà La, Văn Xương, Văn Khúc, Quả Tú, Thiên Hình
Mùi
Phụ tinh: Trực Phù, Phục Binh, Tuyệt, Địa Không, Tam Thai, Thiên Việt, Thiên Trù, Triệt
Thân · Triệt
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — sát nhiều hơn cát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 3 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 1 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Thìn (54–63t), điểm 4.6/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):