Người sinh năm Kỷ Dậu nam, ngày 29/04/1969 giờ Dậu, an vào cung Mệnh Mệnh, nạp âm Thổ. Lá số có 12 cách cục.. Điểm cung mệnh 3.7/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Điếu Khách, Quan Phủ, Mộc Dục, Đà La, Linh Tinh, Quả Tú
Mùi
Phụ tinh: Trực Phù, Phục Binh, Tràng Sinh, Địa Kiếp, Hữu Bật, Bát Tọa, Thiên Việt, Thiên Trù
Thân · Triệt
Phụ tinh: Thái Tuế, Đại Hao, Dưỡng, Thiên Khốc, Thiên Quan, Lưu Niên Văn Tinh, Địa Giải, Triệt
Dậu · Triệt
Phụ tinh: Thiếu Dương, Bệnh Phù, Thai, Thiên Không, Thiên Thọ, Thiên Giải
Tuất
Phụ tinh: Tang Môn, Hỷ Thần, Tuyệt, Thiên Mã, Cô Thần, Thiên Hình, Phong Cáo, Đường Phù
Hợi
Phụ tinh: Thiếu Âm, Phi Liêm, Mộ, Ân Quang, Thiên Khôi, Thiên Hỷ, Thiên Thương
Tý
Phụ tinh: Quan Phù, Tấu Thư, Tử, Văn Xương, Văn Khúc, Long Trì, Phượng Các, Hoa Cái
Sửu
Phụ tinh: Tử Phù, Tướng Quân, Bệnh, Địa Không, Thiên Quý, Kiếp Sát, Nguyệt Đức, Thiên Phúc
Dần · Tuần
Phụ tinh: Tuế Phá, Tiểu Hao, Suy, Thiên Hư, Thiên Riêu, Thiên Y, Thai Phụ, Tuần
Mão · Tuần
Phụ tinh: Long Đức, Thanh Long, Đế Vượng, Đẩu Quân, Thiên Tài
Thìn
Phụ tinh: Bạch Hổ, Lực Sỹ, Lâm Quan, Kình Dương, Phá Toái
Tỵ
Phụ tinh: Phúc Đức, Lộc Tồn, Quan Đới, Hỏa Tinh, Tả Phụ, Tam Thai, Đào Hoa, Lưu Hà
Ngọ
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — sát nhiều hơn cát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 5 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 2 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Dần (55–64t), điểm 3.1/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):