Người sinh năm Kỷ Dậu nữ, ngày 30/06/1969 giờ Dậu, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Liêm Trinh, Phá Quân, nạp âm Thổ. Lá số có 12 cách cục.. Điểm cung mệnh 4.1/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Thái Tuế, Tiểu Hao, Đế Vượng, Thiên Khốc, Thiên Quan, Lưu Niên Văn Tinh, Triệt
Dậu · Triệt
Phụ tinh: Thiếu Dương, Tướng Quân, Suy, Thiên Không
Tuất
Phụ tinh: Tang Môn, Tấu Thư, Bệnh, Tam Thai, Thiên Quý, Thiên Mã, Cô Thần, Địa Giải
Hợi
Phụ tinh: Thiếu Âm, Phi Liêm, Tử, Hỏa Tinh, Thiên Khôi, Thiên Hỷ, Thiên Thọ, Thiên Giải
Tý
Phụ tinh: Quan Phù, Hỷ Thần, Mộ, Linh Tinh, Văn Xương, Văn Khúc, Long Trì, Phượng Các
Sửu
Phụ tinh: Tử Phù, Bệnh Phù, Tuyệt, Địa Không, Kiếp Sát, Nguyệt Đức, Thiên Phúc, Thiên Thương
Dần · Tuần
Phụ tinh: Tuế Phá, Đại Hao, Thai, Thiên Hư, Bát Tọa, Ân Quang, Thai Phụ, Tuần
Mão · Tuần
Phụ tinh: Long Đức, Phục Binh, Dưỡng, Thiên Sứ
Thìn
Phụ tinh: Bạch Hổ, Quan Phủ, Tràng Sinh, Đà La, Phá Toái, Thiên Riêu, Thiên Y
Tỵ
Phụ tinh: Phúc Đức, Lộc Tồn, Mộc Dục, Hữu Bật, Đào Hoa, Lưu Hà, Thiên Đức, Hồng Loan
Ngọ
Phụ tinh: Điếu Khách, Lực Sỹ, Quan Đới, Kình Dương, Quả Tú
Mùi
Phụ tinh: Trực Phù, Thanh Long, Lâm Quan, Địa Kiếp, Tả Phụ, Thiên Việt, Thiên Trù, Triệt
Thân · Triệt
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CN
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — sát nhiều hơn cát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 4 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 1 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Dần (54–63t), điểm 1.7/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):