Người sinh năm Kỷ Mão nam, ngày 06/10/1999 giờ Thân, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thiên Cơ, nạp âm Thổ. Lá số có 4 cách cục.. Điểm cung mệnh 2.2/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Điếu Khách, Tấu Thư, Tử, Hỏa Tinh, Tam Thai, Bát Tọa, Quả Tú
Sửu
Phụ tinh: Trực Phù, Tướng Quân, Bệnh, Văn Xương, Thiên Phúc, Địa Giải, Thai Phụ, Quốc Ấn
Dần
Phụ tinh: Thái Tuế, Tiểu Hao, Suy, Địa Không, Hữu Bật, Thiên Khốc, Ân Quang, Thiên Giải
Mão
Phụ tinh: Thiếu Dương, Thanh Long, Đế Vượng, Thiên Không, Đẩu Quân, Thiên Tài, Thiên Hình
Thìn
Phụ tinh: Tang Môn, Lực Sỹ, Lâm Quan, Kình Dương, Thiên Mã, Phá Toái, Cô Thần
Tỵ
Phụ tinh: Thiếu Âm, Lộc Tồn, Quan Đới, Linh Tinh, Lưu Hà, Thiên Hỷ, Thiên Thương, Bác Sỹ
Ngọ
Phụ tinh: Quan Phù, Quan Phủ, Mộc Dục, Đà La, Địa Kiếp, Long Trì, Phượng Các, Hoa Cái
Mùi
Phụ tinh: Tử Phù, Phục Binh, Tràng Sinh, Thiên Việt, Kiếp Sát, Thiên Trù, Nguyệt Đức, Thiên Sứ
Thân
Phụ tinh: Tuế Phá, Đại Hao, Dưỡng, Thiên Hư, Thiên Quan, Lưu Niên Văn Tinh, Tuần+Triệt
Dậu
Phụ tinh: Long Đức, Bệnh Phù, Thai, Phong Cáo
Tuất
Phụ tinh: Bạch Hổ, Hỷ Thần, Tuyệt, Tả Phụ, Thiên Quý, Đường Phù
Hợi
Phụ tinh: Phúc Đức, Phi Liêm, Mộ, Văn Khúc, Thiên Khôi, Đào Hoa, Thiên Đức, Hồng Loan
Tý
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — sát nhiều hơn cát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 4 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 2 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Hợi (22–31t), điểm 6.5/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):