Người sinh năm Kỷ Mão nam, ngày 08/11/1999 giờ Tuất, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Tử Vi, Phá Quân, nạp âm Thổ. Lá số có 8 cách cục.. Điểm cung mệnh 2.2/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Điếu Khách, Tấu Thư, Tử, Địa Không, Tả Phụ, Hữu Bật, Tam Thai, Bát Tọa
Sửu
Phụ tinh: Trực Phù, Tướng Quân, Bệnh, Văn Khúc, Thiên Phúc, Quốc Ấn
Dần
Phụ tinh: Thái Tuế, Tiểu Hao, Suy, Thiên Khốc, Thiên Quý
Mão
Phụ tinh: Thiếu Dương, Thanh Long, Đế Vượng, Thiên Không, Đẩu Quân, Thiên Tài, Địa Giải, Thai Phụ
Thìn
Phụ tinh: Tang Môn, Lực Sỹ, Lâm Quan, Kình Dương, Thiên Mã, Phá Toái, Cô Thần, Thiên Giải
Tỵ
Phụ tinh: Thiếu Âm, Lộc Tồn, Quan Đới, Lưu Hà, Thiên Hỷ, Thiên Thương, Thiên Hình, Bác Sỹ
Ngọ
Phụ tinh: Quan Phù, Quan Phủ, Mộc Dục, Đà La, Long Trì, Phượng Các, Hoa Cái, Giải Thần
Mùi
Phụ tinh: Tử Phù, Phục Binh, Tràng Sinh, Linh Tinh, Thiên Việt, Kiếp Sát, Thiên Trù, Nguyệt Đức
Thân
Phụ tinh: Tuế Phá, Đại Hao, Dưỡng, Địa Kiếp, Thiên Hư, Thiên Quan, Lưu Niên Văn Tinh, Tuần+Triệt
Dậu
Phụ tinh: Long Đức, Bệnh Phù, Thai, Thiên Riêu, Thiên Y
Tuất
Phụ tinh: Bạch Hổ, Hỷ Thần, Tuyệt, Hỏa Tinh, Ân Quang, Đường Phù
Hợi
Phụ tinh: Phúc Đức, Phi Liêm, Mộ, Văn Xương, Thiên Khôi, Đào Hoa, Thiên Đức, Hồng Loan
Tý
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — sát nhiều hơn cát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 6 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 3 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Hợi (22–31t), điểm 6.8/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):