Người sinh năm Kỷ Mão nam, ngày 09/11/1999 giờ Tỵ, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thiên Đồng, Thái Âm, nạp âm Thổ. Lá số có 7 cách cục.. Điểm cung mệnh 4.1/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Thiếu Âm, Lộc Tồn, Quan Đới, Địa Không, Lưu Hà, Thiên Hỷ, Thiên Hình, Bác Sỹ
Ngọ
Phụ tinh: Quan Phù, Quan Phủ, Mộc Dục, Đà La, Long Trì, Phượng Các, Hoa Cái, Thiên Thọ
Mùi
Phụ tinh: Tử Phù, Phục Binh, Tràng Sinh, Thiên Việt, Kiếp Sát, Thiên Trù, Nguyệt Đức, Tuần+Triệt
Thân
Phụ tinh: Tuế Phá, Đại Hao, Dưỡng, Văn Khúc, Thiên Hư, Thiên Quý, Thiên Quan, Lưu Niên Văn Tinh
Dậu
Phụ tinh: Long Đức, Bệnh Phù, Thai, Thiên Riêu, Thiên Y
Tuất
Phụ tinh: Bạch Hổ, Hỷ Thần, Tuyệt, Thiên Thương, Đẩu Quân, Thai Phụ, Đường Phù
Hợi
Phụ tinh: Phúc Đức, Phi Liêm, Mộ, Bát Tọa, Thiên Khôi, Đào Hoa, Thiên Đức, Hồng Loan
Tý
Phụ tinh: Điếu Khách, Tấu Thư, Tử, Tả Phụ, Hữu Bật, Quả Tú, Thiên Sứ
Sửu
Phụ tinh: Trực Phù, Tướng Quân, Bệnh, Tam Thai, Thiên Phúc, Quốc Ấn
Dần
Phụ tinh: Thái Tuế, Tiểu Hao, Suy, Linh Tinh, Thiên Khốc
Mão
Phụ tinh: Thiếu Dương, Thanh Long, Đế Vượng, Địa Kiếp, Hỏa Tinh, Thiên Không, Địa Giải
Thìn
Phụ tinh: Tang Môn, Lực Sỹ, Lâm Quan, Kình Dương, Văn Xương, Ân Quang, Thiên Mã, Phá Toái
Tỵ
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — sát nhiều hơn cát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 4 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 2 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Thìn (25–34t), điểm 8.1/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):