Người sinh năm Kỷ Mão nam, ngày 16/05/1999 giờ Mùi, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Liêm Trinh, Thiên Phủ, nạp âm Thổ. Lá số có 8 cách cục.. Điểm cung mệnh 4.4/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Long Đức, Bệnh Phù, Đế Vượng, Địa Giải
Tuất
Phụ tinh: Bạch Hổ, Hỷ Thần, Lâm Quan, Văn Khúc, Thiên Quý, Thiên Giải, Đường Phù
Hợi
Phụ tinh: Phúc Đức, Phi Liêm, Quan Đới, Thiên Khôi, Đào Hoa, Thiên Đức, Hồng Loan, Thiên Hình
Tý
Phụ tinh: Điếu Khách, Tấu Thư, Mộc Dục, Quả Tú, Thiên Tài, Thai Phụ
Sửu
Phụ tinh: Trực Phù, Tướng Quân, Tràng Sinh, Hỏa Tinh, Thiên Phúc, Quốc Ấn
Dần
Phụ tinh: Thái Tuế, Tiểu Hao, Dưỡng, Văn Xương, Thiên Khốc, Ân Quang, Thiên Thương, Thiên Thọ
Mão
Phụ tinh: Thiếu Dương, Thanh Long, Thai, Địa Không, Thiên Không, Thiên Riêu, Thiên Y
Thìn
Phụ tinh: Tang Môn, Lực Sỹ, Tuyệt, Kình Dương, Linh Tinh, Thiên Mã, Phá Toái, Cô Thần
Tỵ
Phụ tinh: Thiếu Âm, Lộc Tồn, Mộ, Địa Kiếp, Bát Tọa, Lưu Hà, Thiên Hỷ, Bác Sỹ
Ngọ
Phụ tinh: Quan Phù, Quan Phủ, Tử, Đà La, Tả Phụ, Hữu Bật, Long Trì, Phượng Các
Mùi
Phụ tinh: Tử Phù, Phục Binh, Bệnh, Tam Thai, Thiên Việt, Kiếp Sát, Thiên Trù, Nguyệt Đức
Thân
Phụ tinh: Tuế Phá, Đại Hao, Suy, Thiên Hư, Thiên Quan, Lưu Niên Văn Tinh, Phong Cáo, Tuần+Triệt
Dậu
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — sát nhiều hơn cát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 3 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 2 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Thân (26–35t), điểm 7.9/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):