Người sinh năm Kỷ Mão nam, ngày 25/11/1999 giờ Thân, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thiên Cơ, Cự Môn, nạp âm Thổ. Lá số có 5 cách cục.. Điểm cung mệnh 5.0/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Thái Tuế, Tiểu Hao, Dưỡng, Địa Không, Thiên Khốc
Mão
Phụ tinh: Thiếu Dương, Thanh Long, Thai, Thiên Không, Địa Giải
Thìn
Phụ tinh: Tang Môn, Lực Sỹ, Tuyệt, Kình Dương, Thiên Mã, Phá Toái, Cô Thần, Thiên Giải
Tỵ
Phụ tinh: Thiếu Âm, Lộc Tồn, Mộ, Linh Tinh, Tam Thai, Ân Quang, Lưu Hà, Thiên Hỷ
Ngọ
Phụ tinh: Quan Phù, Quan Phủ, Tử, Đà La, Địa Kiếp, Long Trì, Phượng Các, Hoa Cái
Mùi
Phụ tinh: Tử Phù, Phục Binh, Bệnh, Bát Tọa, Thiên Quý, Thiên Việt, Kiếp Sát, Thiên Trù
Thân
Phụ tinh: Tuế Phá, Đại Hao, Suy, Thiên Hư, Thiên Quan, Lưu Niên Văn Tinh, Tuần+Triệt
Dậu
Phụ tinh: Long Đức, Bệnh Phù, Đế Vượng, Thiên Sứ, Thiên Thọ, Thiên Riêu, Thiên Y, Phong Cáo
Tuất
Phụ tinh: Bạch Hổ, Hỷ Thần, Lâm Quan, Đường Phù
Hợi
Phụ tinh: Phúc Đức, Phi Liêm, Quan Đới, Văn Khúc, Thiên Khôi, Đào Hoa, Thiên Đức, Hồng Loan
Tý
Phụ tinh: Điếu Khách, Tấu Thư, Mộc Dục, Hỏa Tinh, Tả Phụ, Hữu Bật, Quả Tú
Sửu
Phụ tinh: Trực Phù, Tướng Quân, Tràng Sinh, Văn Xương, Thiên Phúc, Đẩu Quân, Thai Phụ, Quốc Ấn
Dần
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: SPT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — sát nhiều hơn cát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 5 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 4 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Sửu (26–35t), điểm 3.5/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):