Người sinh năm Kỷ Mão nữ, ngày 26/04/1999 giờ Tý, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Tử Vi, Thiên Tướng, nạp âm Thổ. Lá số có 12 cách cục.. Điểm cung mệnh 7.9/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Thiếu Dương, Phục Binh, Suy, Văn Khúc, Tam Thai, Thiên Không
Thìn
Phụ tinh: Tang Môn, Quan Phủ, Bệnh, Đà La, Thiên Mã, Phá Toái, Cô Thần
Tỵ
Phụ tinh: Thiếu Âm, Lộc Tồn, Tử, Tả Phụ, Lưu Hà, Thiên Hỷ, Thai Phụ, Bác Sỹ
Ngọ
Phụ tinh: Quan Phù, Lực Sỹ, Mộ, Kình Dương, Long Trì, Phượng Các, Ân Quang, Thiên Quý
Mùi
Phụ tinh: Tử Phù, Thanh Long, Tuyệt, Hữu Bật, Thiên Việt, Kiếp Sát, Thiên Trù, Nguyệt Đức
Thân
Phụ tinh: Tuế Phá, Tiểu Hao, Thai, Hỏa Tinh, Thiên Hư, Thiên Quan, Thiên Thương, Lưu Niên Văn Tinh
Dậu
Phụ tinh: Long Đức, Tướng Quân, Dưỡng, Linh Tinh, Văn Xương, Bát Tọa, Thiên Giải
Tuất
Phụ tinh: Bạch Hổ, Tấu Thư, Tràng Sinh, Địa Kiếp, Địa Không, Thiên Sứ, Thiên Hình, Đường Phù
Hợi
Phụ tinh: Phúc Đức, Phi Liêm, Mộc Dục, Thiên Khôi, Đào Hoa, Thiên Đức, Hồng Loan
Tý
Phụ tinh: Điếu Khách, Hỷ Thần, Quan Đới, Quả Tú, Đẩu Quân
Sửu
Phụ tinh: Trực Phù, Bệnh Phù, Lâm Quan, Thiên Phúc, Phong Cáo, Quốc Ấn
Dần
Phụ tinh: Thái Tuế, Đại Hao, Đế Vượng, Thiên Khốc, Thiên Riêu, Thiên Y
Mão
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — sát nhiều hơn cát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 5 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 4 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Ngọ (23–32t), điểm 5.8/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):