Người sinh năm Kỷ Mùi nam, ngày 04/05/1979 giờ Mão, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Phá Quân, nạp âm Hỏa. Lá số có 12 cách cục.. Điểm cung mệnh 2.8/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Long Đức, Tướng Quân, Tràng Sinh, Địa Kiếp, Ân Quang, Thiên Hỷ, Thiên Phúc, Quốc Ấn
Dần
Phụ tinh: Bạch Hổ, Tiểu Hao, Dưỡng, Phượng Các, Tam Thai, Thiên Thọ, Giải Thần
Mão
Phụ tinh: Phúc Đức, Thanh Long, Thai, Thiên Đức, Quả Tú, Thiên Riêu, Thiên Y
Thìn
Phụ tinh: Điếu Khách, Lực Sỹ, Tuyệt, Kình Dương, Thiên Mã, Phong Cáo
Tỵ
Phụ tinh: Trực Phù, Lộc Tồn, Mộ, Hỏa Tinh, Lưu Hà, Bác Sỹ
Ngọ
Phụ tinh: Thái Tuế, Quan Phủ, Tử, Đà La, Tả Phụ, Hữu Bật, Văn Xương, Văn Khúc
Mùi
Phụ tinh: Thiếu Dương, Phục Binh, Bệnh, Địa Không, Thiên Việt, Kiếp Sát, Thiên Trù, Hồng Loan
Thân · Triệt
Phụ tinh: Tang Môn, Đại Hao, Suy, Thiên Quan, Thiên Sứ, Lưu Niên Văn Tinh, Thiên Tài, Thai Phụ
Dậu · Triệt
Phụ tinh: Thiếu Âm, Bệnh Phù, Đế Vượng, Địa Giải
Tuất
Phụ tinh: Quan Phù, Hỷ Thần, Lâm Quan, Long Trì, Thiên Khốc, Bát Tọa, Thiên Giải, Đường Phù
Hợi
Phụ tinh: Tử Phù, Phi Liêm, Quan Đới, Thiên Quý, Thiên Khôi, Đào Hoa, Nguyệt Đức, Thiên Hình
Tý · Tuần
Phụ tinh: Tuế Phá, Tấu Thư, Mộc Dục, Linh Tinh, Thiên Hư, Phá Toái, Tuần
Sửu · Tuần
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — sát nhiều hơn cát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 3 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
Đại vận đang chạy: Cung Tuất (46–55t), điểm 5.1/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):