Người sinh năm Kỷ Mùi nữ, ngày 10/08/1979 giờ Dậu, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Phá Quân, nạp âm Hỏa. Lá số có 9 cách cục.. Điểm cung mệnh 2.9/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Thiếu Âm, Tướng Quân, Mộ
Tuất
Phụ tinh: Quan Phù, Tấu Thư, Tuyệt, Long Trì, Thiên Khốc, Đẩu Quân, Thiên Thọ, Phong Cáo
Hợi
Phụ tinh: Tử Phù, Phi Liêm, Thai, Bát Tọa, Thiên Khôi, Đào Hoa, Nguyệt Đức, Địa Giải
Tý · Tuần
Phụ tinh: Tuế Phá, Hỷ Thần, Dưỡng, Linh Tinh, Văn Xương, Văn Khúc, Thiên Hư, Phá Toái
Sửu · Tuần
Phụ tinh: Long Đức, Bệnh Phù, Tràng Sinh, Địa Không, Tam Thai, Thiên Hỷ, Thiên Phúc, Thiên Hình
Dần
Phụ tinh: Bạch Hổ, Đại Hao, Mộc Dục, Phượng Các, Thiên Thương, Giải Thần, Thai Phụ
Mão
Phụ tinh: Phúc Đức, Phục Binh, Quan Đới, Thiên Đức, Quả Tú
Thìn
Phụ tinh: Điếu Khách, Quan Phủ, Lâm Quan, Đà La, Hữu Bật, Ân Quang, Thiên Mã, Thiên Sứ
Tỵ
Phụ tinh: Trực Phù, Lộc Tồn, Đế Vượng, Hỏa Tinh, Lưu Hà, Thiên Riêu, Thiên Y, Bác Sỹ
Ngọ
Phụ tinh: Thái Tuế, Lực Sỹ, Suy, Kình Dương, Hoa Cái
Mùi
Phụ tinh: Thiếu Dương, Thanh Long, Bệnh, Địa Kiếp, Thiên Việt, Kiếp Sát, Thiên Trù, Hồng Loan
Thân · Triệt
Phụ tinh: Tang Môn, Tiểu Hao, Tử, Tả Phụ, Thiên Quý, Thiên Quan, Lưu Niên Văn Tinh, Triệt
Dậu · Triệt
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: SPT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — sát nhiều hơn cát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 5 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 4 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Dần (46–55t), điểm 4.6/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):