Người sinh năm Kỷ Mùi nữ, ngày 11/08/1979 giờ Hợi, an vào cung Mệnh Mệnh, nạp âm Hỏa. Lá số có 9 cách cục.. Điểm cung mệnh 5.3/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Thiếu Dương, Thanh Long, Lâm Quan, Hỏa Tinh, Thiên Việt, Kiếp Sát, Thiên Trù, Hồng Loan
Thân · Triệt
Phụ tinh: Tang Môn, Tiểu Hao, Đế Vượng, Tả Phụ, Thiên Quan, Lưu Niên Văn Tinh, Triệt
Dậu · Triệt
Phụ tinh: Thiếu Âm, Tướng Quân, Suy, Địa Kiếp, Thiên Quý
Tuất
Phụ tinh: Quan Phù, Tấu Thư, Bệnh, Linh Tinh, Văn Xương, Long Trì, Thiên Khốc, Bát Tọa
Hợi
Phụ tinh: Tử Phù, Phi Liêm, Tử, Địa Không, Thiên Khôi, Đào Hoa, Nguyệt Đức, Địa Giải
Tý · Tuần
Phụ tinh: Tuế Phá, Hỷ Thần, Mộ, Thiên Hư, Phá Toái, Thiên Thương, Đẩu Quân, Thiên Thọ
Sửu · Tuần
Phụ tinh: Long Đức, Bệnh Phù, Tuyệt, Thiên Hỷ, Thiên Phúc, Thiên Hình, Quốc Ấn
Dần
Phụ tinh: Bạch Hổ, Đại Hao, Thai, Văn Khúc, Phượng Các, Tam Thai, Thiên Sứ, Thiên Tài
Mão
Phụ tinh: Phúc Đức, Phục Binh, Dưỡng, Ân Quang, Thiên Đức, Quả Tú
Thìn
Phụ tinh: Điếu Khách, Quan Phủ, Tràng Sinh, Đà La, Hữu Bật, Thiên Mã, Thai Phụ
Tỵ
Phụ tinh: Trực Phù, Lộc Tồn, Mộc Dục, Lưu Hà, Thiên Riêu, Thiên Y, Bác Sỹ
Ngọ
Phụ tinh: Thái Tuế, Lực Sỹ, Quan Đới, Kình Dương, Hoa Cái
Mùi
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CN
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát sát cân nhau. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 3 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 3 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Tý (44–53t), điểm 7.4/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):