Người sinh năm Kỷ Mùi nam, ngày 16/08/1979 giờ Hợi, an vào cung Mệnh Mệnh, nạp âm Hỏa. Lá số có 7 cách cục.. Điểm cung mệnh 5.5/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Thiếu Dương, Phục Binh, Tuyệt, Tam Thai, Thiên Việt, Kiếp Sát, Thiên Trù, Hồng Loan
Thân · Triệt
Phụ tinh: Tang Môn, Đại Hao, Mộ, Linh Tinh, Tả Phụ, Ân Quang, Thiên Quan, Lưu Niên Văn Tinh
Dậu · Triệt
Phụ tinh: Thiếu Âm, Bệnh Phù, Tử, Địa Kiếp, Hỏa Tinh
Tuất
Phụ tinh: Quan Phù, Hỷ Thần, Bệnh, Văn Xương, Long Trì, Thiên Khốc, Đường Phù
Hợi
Phụ tinh: Tử Phù, Phi Liêm, Suy, Địa Không, Thiên Khôi, Đào Hoa, Nguyệt Đức, Địa Giải
Tý · Tuần
Phụ tinh: Tuế Phá, Tấu Thư, Đế Vượng, Thiên Hư, Phá Toái, Thiên Thương, Đẩu Quân, Thiên Thọ
Sửu · Tuần
Phụ tinh: Long Đức, Tướng Quân, Lâm Quan, Thiên Hỷ, Thiên Phúc, Thiên Hình, Quốc Ấn
Dần
Phụ tinh: Bạch Hổ, Tiểu Hao, Quan Đới, Văn Khúc, Phượng Các, Thiên Sứ, Thiên Tài, Giải Thần
Mão
Phụ tinh: Phúc Đức, Thanh Long, Mộc Dục, Thiên Đức, Quả Tú
Thìn
Phụ tinh: Điếu Khách, Lực Sỹ, Tràng Sinh, Kình Dương, Hữu Bật, Thiên Quý, Thiên Mã, Thai Phụ
Tỵ
Phụ tinh: Trực Phù, Lộc Tồn, Dưỡng, Bát Tọa, Lưu Hà, Thiên Riêu, Thiên Y, Bác Sỹ
Ngọ
Phụ tinh: Thái Tuế, Quan Phủ, Thai, Đà La, Hoa Cái
Mùi
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát nhiều hơn sát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 1 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 2 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Thìn (44–53t), điểm 7.5/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):