Người sinh năm Kỷ Mùi nam, ngày 18/06/1979 giờ Hợi, an vào cung Mệnh Mệnh, nạp âm Hỏa. Lá số có 13 cách cục.. Điểm cung mệnh 6.3/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Thái Tuế, Quan Phủ, Mộc Dục, Đà La, Tam Thai, Bát Tọa, Hoa Cái
Mùi
Phụ tinh: Thiếu Dương, Phục Binh, Tràng Sinh, Tả Phụ, Thiên Việt, Kiếp Sát, Thiên Trù, Hồng Loan
Thân · Triệt
Phụ tinh: Tang Môn, Đại Hao, Dưỡng, Linh Tinh, Ân Quang, Thiên Quan, Lưu Niên Văn Tinh, Triệt
Dậu · Triệt
Phụ tinh: Thiếu Âm, Bệnh Phù, Thai, Địa Kiếp, Hỏa Tinh
Tuất
Phụ tinh: Quan Phù, Hỷ Thần, Tuyệt, Văn Xương, Long Trì, Thiên Khốc, Địa Giải, Đường Phù
Hợi
Phụ tinh: Tử Phù, Phi Liêm, Mộ, Địa Không, Thiên Khôi, Đào Hoa, Nguyệt Đức, Thiên Thương
Tý · Tuần
Phụ tinh: Tuế Phá, Tấu Thư, Tử, Thiên Hư, Phá Toái, Thiên Hình, Phong Cáo, Tuần
Sửu · Tuần
Phụ tinh: Long Đức, Tướng Quân, Bệnh, Thiên Hỷ, Thiên Phúc, Thiên Sứ, Đẩu Quân, Thiên Tài
Dần
Phụ tinh: Bạch Hổ, Tiểu Hao, Suy, Văn Khúc, Phượng Các, Giải Thần
Mão
Phụ tinh: Phúc Đức, Thanh Long, Đế Vượng, Thiên Đức, Quả Tú
Thìn
Phụ tinh: Điếu Khách, Lực Sỹ, Lâm Quan, Kình Dương, Thiên Quý, Thiên Mã, Thiên Riêu, Thiên Y
Tỵ
Phụ tinh: Trực Phù, Lộc Tồn, Quan Đới, Hữu Bật, Lưu Hà, Bác Sỹ
Ngọ
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CN
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát sát cân nhau. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 4 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 4 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Mão (45–54t), điểm 7.4/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):