Người sinh năm Kỷ Mùi nữ, ngày 25/08/1979 giờ Tuất, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thiên Cơ, Thiên Lương, nạp âm Hỏa. Lá số có 7 cách cục.. Điểm cung mệnh 4.8/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Thiếu Âm, Tướng Quân, Mộ, Tả Phụ
Tuất
Phụ tinh: Quan Phù, Tấu Thư, Tuyệt, Long Trì, Thiên Khốc, Đẩu Quân, Đường Phù
Hợi
Phụ tinh: Tử Phù, Phi Liêm, Thai, Linh Tinh, Văn Xương, Tam Thai, Thiên Khôi, Đào Hoa
Tý · Tuần
Phụ tinh: Tuế Phá, Hỷ Thần, Dưỡng, Địa Không, Thiên Hư, Ân Quang, Thiên Quý, Phá Toái
Sửu · Tuần
Phụ tinh: Long Đức, Bệnh Phù, Tràng Sinh, Văn Khúc, Bát Tọa, Thiên Hỷ, Thiên Phúc, Thiên Giải
Dần
Phụ tinh: Bạch Hổ, Đại Hao, Mộc Dục, Phượng Các, Thiên Thương, Giải Thần, Thiên Hình
Mão
Phụ tinh: Phúc Đức, Phục Binh, Quan Đới, Hữu Bật, Thiên Đức, Quả Tú, Thai Phụ
Thìn
Phụ tinh: Điếu Khách, Quan Phủ, Lâm Quan, Đà La, Thiên Mã, Thiên Sứ, Thiên Tài
Tỵ
Phụ tinh: Trực Phù, Lộc Tồn, Đế Vượng, Lưu Hà, Bác Sỹ
Ngọ
Phụ tinh: Thái Tuế, Lực Sỹ, Suy, Kình Dương, Hỏa Tinh, Hoa Cái, Thiên Riêu, Thiên Y
Mùi
Phụ tinh: Thiếu Dương, Thanh Long, Bệnh, Thiên Việt, Kiếp Sát, Thiên Trù, Hồng Loan, Cô Thần
Thân · Triệt
Phụ tinh: Tang Môn, Tiểu Hao, Tử, Địa Kiếp, Thiên Quan, Lưu Niên Văn Tinh, Triệt
Dậu · Triệt
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát nhiều hơn sát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 2 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 6 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Dần (46–55t), điểm 6/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):