Người sinh năm Kỷ Mùi nữ, ngày 26/09/1979 giờ Sửu, an vào cung Mệnh Mệnh, nạp âm Hỏa. Lá số có 10 cách cục.. Điểm cung mệnh 5.5/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Thiếu Dương, Thanh Long, Lâm Quan, Thiên Việt, Kiếp Sát, Thiên Trù, Hồng Loan, Cô Thần
Thân · Triệt
Phụ tinh: Tang Môn, Tiểu Hao, Đế Vượng, Linh Tinh, Văn Xương, Thiên Quan, Lưu Niên Văn Tinh, Triệt
Dậu · Triệt
Phụ tinh: Thiếu Âm, Tướng Quân, Suy, Địa Không, Hỏa Tinh, Bát Tọa
Tuất
Phụ tinh: Quan Phù, Tấu Thư, Bệnh, Tả Phụ, Long Trì, Thiên Khốc, Đường Phù
Hợi
Phụ tinh: Tử Phù, Phi Liêm, Tử, Địa Kiếp, Thiên Khôi, Đào Hoa, Nguyệt Đức, Tuần
Tý · Tuần
Phụ tinh: Tuế Phá, Hỷ Thần, Mộ, Thiên Hư, Ân Quang, Thiên Quý, Phá Toái, Thiên Thương
Sửu · Tuần
Phụ tinh: Long Đức, Bệnh Phù, Tuyệt, Thiên Hỷ, Thiên Phúc, Địa Giải, Quốc Ấn
Dần
Phụ tinh: Bạch Hổ, Đại Hao, Thai, Hữu Bật, Phượng Các, Thiên Sứ, Thiên Tài, Thiên Giải
Mão
Phụ tinh: Phúc Đức, Phục Binh, Dưỡng, Tam Thai, Thiên Đức, Quả Tú, Thiên Hình
Thìn
Phụ tinh: Điếu Khách, Quan Phủ, Tràng Sinh, Đà La, Văn Khúc, Thiên Mã, Thiên Thọ
Tỵ
Phụ tinh: Trực Phù, Lộc Tồn, Mộc Dục, Lưu Hà, Bác Sỹ
Ngọ
Phụ tinh: Thái Tuế, Lực Sỹ, Quan Đới, Kình Dương, Hoa Cái, Thai Phụ
Mùi
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CN
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát nhiều hơn sát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 3 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 4 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Tý (44–53t), điểm 7.7/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):