Người sinh năm Kỷ Mùi nam, ngày 30/10/1979 giờ Thân, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thái Dương, Cự Môn, nạp âm Hỏa. Lá số có 7 cách cục.. Điểm cung mệnh 5.1/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Long Đức, Tướng Quân, Tràng Sinh, Hữu Bật, Văn Xương, Thiên Hỷ, Thiên Phúc, Thai Phụ
Dần
Phụ tinh: Bạch Hổ, Tiểu Hao, Dưỡng, Địa Không, Phượng Các, Địa Giải, Giải Thần
Mão
Phụ tinh: Phúc Đức, Thanh Long, Thai, Thiên Quý, Thiên Đức, Quả Tú, Thiên Giải
Thìn
Phụ tinh: Điếu Khách, Lực Sỹ, Tuyệt, Kình Dương, Bát Tọa, Thiên Mã, Thiên Hình
Tỵ
Phụ tinh: Trực Phù, Lộc Tồn, Mộ, Linh Tinh, Lưu Hà, Bác Sỹ
Ngọ
Phụ tinh: Thái Tuế, Quan Phủ, Tử, Đà La, Địa Kiếp, Hoa Cái, Thiên Thương, Đẩu Quân
Mùi
Phụ tinh: Thiếu Dương, Phục Binh, Bệnh, Thiên Việt, Kiếp Sát, Thiên Trù, Hồng Loan, Cô Thần
Thân · Triệt
Phụ tinh: Tang Môn, Đại Hao, Suy, Tam Thai, Thiên Quan, Thiên Sứ, Lưu Niên Văn Tinh, Thiên Tài
Dậu · Triệt
Phụ tinh: Thiếu Âm, Bệnh Phù, Đế Vượng, Ân Quang, Phong Cáo
Tuất
Phụ tinh: Quan Phù, Hỷ Thần, Lâm Quan, Long Trì, Thiên Khốc, Đường Phù
Hợi
Phụ tinh: Tử Phù, Phi Liêm, Quan Đới, Tả Phụ, Văn Khúc, Thiên Khôi, Đào Hoa, Nguyệt Đức
Tý · Tuần
Phụ tinh: Tuế Phá, Tấu Thư, Mộc Dục, Hỏa Tinh, Thiên Hư, Phá Toái, Thiên Thọ, Tuần
Sửu · Tuần
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CN → Bộ ĐV: CN
Bộ Mệnh: CN → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CN → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CN → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CN → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CN → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CN → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CN → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CN → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát nhiều hơn sát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 2 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 4 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Tuất (46–55t), điểm 4.6/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):