Người sinh năm Kỷ Mùi nam, ngày 30/11/1979 giờ Ngọ, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thiên Lương, nạp âm Hỏa. Lá số có 10 cách cục.. Điểm cung mệnh 2.3/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Điếu Khách, Lực Sỹ, Bệnh, Kình Dương, Địa Kiếp, Địa Không, Thiên Mã, Thiên Giải
Tỵ
Phụ tinh: Trực Phù, Lộc Tồn, Suy, Lưu Hà, Thiên Hình, Bác Sỹ
Ngọ
Phụ tinh: Thái Tuế, Quan Phủ, Đế Vượng, Đà La, Hoa Cái
Mùi
Phụ tinh: Thiếu Dương, Phục Binh, Lâm Quan, Thiên Việt, Kiếp Sát, Thiên Trù, Hồng Loan, Cô Thần
Thân · Triệt
Phụ tinh: Tang Môn, Đại Hao, Quan Đới, Thiên Quan, Lưu Niên Văn Tinh, Triệt
Dậu · Triệt
Phụ tinh: Thiếu Âm, Bệnh Phù, Mộc Dục, Văn Khúc, Thiên Thương, Thiên Riêu, Thiên Y
Tuất
Phụ tinh: Quan Phù, Hỷ Thần, Tràng Sinh, Long Trì, Thiên Khốc, Tam Thai, Đường Phù
Hợi
Phụ tinh: Tử Phù, Phi Liêm, Dưỡng, Thiên Khôi, Đào Hoa, Nguyệt Đức, Thiên Sứ, Thiên Tài
Tý · Tuần
Phụ tinh: Tuế Phá, Tấu Thư, Thai, Tả Phụ, Hữu Bật, Thiên Hư, Ân Quang, Thiên Quý
Sửu · Tuần
Phụ tinh: Long Đức, Tướng Quân, Tuyệt, Thiên Hỷ, Thiên Phúc, Quốc Ấn
Dần
Phụ tinh: Bạch Hổ, Tiểu Hao, Mộ, Hỏa Tinh, Phượng Các, Bát Tọa, Giải Thần
Mão
Phụ tinh: Phúc Đức, Thanh Long, Tử, Linh Tinh, Văn Xương, Thiên Đức, Quả Tú, Đẩu Quân
Thìn
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: SPT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát nhiều hơn sát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 2 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 5 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Sửu (43–52t), điểm 3.3/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):