Người sinh năm Kỷ Sửu nam, ngày 01/04/2009 giờ Hợi, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thiên Cơ, nạp âm Hỏa. Lá số có 8 cách cục.. Điểm cung mệnh 5.1/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Quan Phù, Lực Sỹ, Bệnh, Kình Dương, Long Trì, Thiên Khốc, Thai Phụ
Tỵ
Phụ tinh: Tử Phù, Lộc Tồn, Suy, Tả Phụ, Đào Hoa, Lưu Hà, Nguyệt Đức, Thiên Tài
Ngọ · Tuần
Phụ tinh: Tuế Phá, Quan Phủ, Đế Vượng, Đà La, Thiên Hư, Tuần
Mùi · Tuần
Phụ tinh: Long Đức, Phục Binh, Lâm Quan, Hữu Bật, Thiên Việt, Thiên Trù, Thiên Hỷ, Triệt
Thân · Triệt
Phụ tinh: Bạch Hổ, Đại Hao, Quan Đới, Linh Tinh, Phượng Các, Thiên Quan, Lưu Niên Văn Tinh, Địa Giải
Dậu · Triệt
Phụ tinh: Phúc Đức, Bệnh Phù, Mộc Dục, Địa Kiếp, Thiên Quý, Thiên Đức, Quả Tú, Thiên Thương
Tuất
Phụ tinh: Điếu Khách, Hỷ Thần, Tràng Sinh, Văn Xương, Thiên Mã, Thiên Hình, Đường Phù
Hợi
Phụ tinh: Trực Phù, Phi Liêm, Dưỡng, Địa Không, Tam Thai, Thiên Khôi, Thiên Sứ
Tý
Phụ tinh: Thái Tuế, Tấu Thư, Thai, Phá Toái, Hoa Cái, Phong Cáo
Sửu
Phụ tinh: Thiếu Dương, Tướng Quân, Tuyệt, Bát Tọa, Kiếp Sát, Hồng Loan, Cô Thần, Thiên Phúc
Dần
Phụ tinh: Tang Môn, Tiểu Hao, Mộ, Văn Khúc, Thiên Riêu, Thiên Y
Mão
Phụ tinh: Thiếu Âm, Thanh Long, Tử, Hỏa Tinh, Ân Quang, Thiên Thọ
Thìn
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — sát nhiều hơn cát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 3 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 2 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Thìn (13–22t), điểm 4.2/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):