Người sinh năm Kỷ Sửu nam, ngày 02/05/2009 giờ Tý, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thiên Tướng, nạp âm Hỏa. Lá số có 12 cách cục.. Điểm cung mệnh 5.7/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Quan Phù, Lực Sỹ, Bệnh, Kình Dương, Long Trì, Thiên Khốc
Tỵ
Phụ tinh: Tử Phù, Lộc Tồn, Suy, Đào Hoa, Lưu Hà, Nguyệt Đức, Thiên Tài, Thiên Thọ
Ngọ · Tuần
Phụ tinh: Tuế Phá, Quan Phủ, Đế Vượng, Đà La, Tả Phụ, Hữu Bật, Thiên Hư, Tuần
Mùi · Tuần
Phụ tinh: Long Đức, Phục Binh, Lâm Quan, Thiên Việt, Thiên Trù, Thiên Hỷ, Triệt
Thân · Triệt
Phụ tinh: Bạch Hổ, Đại Hao, Quan Đới, Phượng Các, Thiên Quan, Lưu Niên Văn Tinh, Giải Thần, Triệt
Dậu · Triệt
Phụ tinh: Phúc Đức, Bệnh Phù, Mộc Dục, Linh Tinh, Văn Xương, Thiên Quý, Thiên Đức, Quả Tú
Tuất
Phụ tinh: Điếu Khách, Hỷ Thần, Tràng Sinh, Địa Kiếp, Địa Không, Thiên Mã, Thiên Giải, Đường Phù
Hợi
Phụ tinh: Trực Phù, Phi Liêm, Dưỡng, Bát Tọa, Thiên Khôi, Thiên Sứ, Thiên Hình
Tý
Phụ tinh: Thái Tuế, Tấu Thư, Thai, Phá Toái, Hoa Cái
Sửu
Phụ tinh: Thiếu Dương, Tướng Quân, Tuyệt, Tam Thai, Kiếp Sát, Hồng Loan, Cô Thần, Thiên Phúc
Dần
Phụ tinh: Tang Môn, Tiểu Hao, Mộ, Hỏa Tinh
Mão
Phụ tinh: Thiếu Âm, Thanh Long, Tử, Văn Khúc, Ân Quang, Thiên Riêu, Thiên Y
Thìn
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát nhiều hơn sát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 3 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 4 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Thìn (13–22t), điểm 3.9/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):