Người sinh năm Kỷ Sửu nữ, ngày 06/10/2009 giờ Dậu, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thất Sát, nạp âm Hỏa. Lá số có 9 cách cục.. Điểm cung mệnh 2.9/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Trực Phù, Phi Liêm, Đế Vượng, Hỏa Tinh, Thiên Khôi
Tý
Phụ tinh: Thái Tuế, Hỷ Thần, Suy, Linh Tinh, Văn Xương, Văn Khúc, Phá Toái, Hoa Cái
Sửu
Phụ tinh: Thiếu Dương, Bệnh Phù, Bệnh, Địa Không, Kiếp Sát, Hồng Loan, Cô Thần, Thiên Phúc
Dần
Phụ tinh: Tang Môn, Đại Hao, Tử, Hữu Bật, Đẩu Quân, Thiên Giải, Thai Phụ
Mão
Phụ tinh: Thiếu Âm, Phục Binh, Mộ, Tam Thai, Thiên Hình
Thìn
Phụ tinh: Quan Phù, Quan Phủ, Tuyệt, Đà La, Long Trì, Thiên Khốc, Ân Quang, Thiên Thương
Tỵ
Phụ tinh: Tử Phù, Lộc Tồn, Thai, Đào Hoa, Lưu Hà, Nguyệt Đức, Bác Sỹ, Tuần
Ngọ · Tuần
Phụ tinh: Tuế Phá, Lực Sỹ, Dưỡng, Kình Dương, Thiên Hư, Thiên Sứ, Thiên Thọ, Tuần
Mùi · Tuần
Phụ tinh: Long Đức, Thanh Long, Tràng Sinh, Địa Kiếp, Thiên Việt, Thiên Trù, Thiên Hỷ, Thiên Riêu
Thân · Triệt
Phụ tinh: Bạch Hổ, Tiểu Hao, Mộc Dục, Phượng Các, Thiên Quý, Thiên Quan, Lưu Niên Văn Tinh, Giải Thần
Dậu · Triệt
Phụ tinh: Phúc Đức, Tướng Quân, Quan Đới, Bát Tọa, Thiên Đức, Quả Tú
Tuất
Phụ tinh: Điếu Khách, Tấu Thư, Lâm Quan, Tả Phụ, Thiên Mã, Phong Cáo, Đường Phù
Hợi
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: SPT
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát nhiều hơn sát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 1 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 5 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Sửu (12–21t), điểm 4.6/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):