Người sinh năm Kỷ Sửu nam, ngày 11/07/2009 giờ Dậu, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Liêm Trinh, Phá Quân, nạp âm Hỏa. Lá số có 11 cách cục.. Điểm cung mệnh 4.1/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Bạch Hổ, Đại Hao, Mộ, Phượng Các, Thiên Quan, Lưu Niên Văn Tinh, Giải Thần, Triệt
Dậu · Triệt
Phụ tinh: Phúc Đức, Bệnh Phù, Tử, Thiên Đức, Quả Tú, Thiên Tài
Tuất
Phụ tinh: Điếu Khách, Hỷ Thần, Bệnh, Thiên Mã, Địa Giải, Phong Cáo, Đường Phù
Hợi
Phụ tinh: Trực Phù, Phi Liêm, Suy, Bát Tọa, Thiên Khôi, Thiên Giải
Tý
Phụ tinh: Thái Tuế, Tấu Thư, Đế Vượng, Văn Xương, Văn Khúc, Phá Toái, Hoa Cái, Thiên Hình
Sửu
Phụ tinh: Thiếu Dương, Tướng Quân, Lâm Quan, Địa Không, Tam Thai, Kiếp Sát, Hồng Loan, Cô Thần
Dần
Phụ tinh: Tang Môn, Tiểu Hao, Quan Đới, Thai Phụ
Mão
Phụ tinh: Thiếu Âm, Thanh Long, Mộc Dục, Thiên Sứ, Thiên Thọ
Thìn
Phụ tinh: Quan Phù, Lực Sỹ, Tràng Sinh, Kình Dương, Long Trì, Thiên Khốc, Thiên Riêu, Thiên Y
Tỵ
Phụ tinh: Tử Phù, Lộc Tồn, Dưỡng, Hỏa Tinh, Hữu Bật, Ân Quang, Đào Hoa, Lưu Hà
Ngọ · Tuần
Phụ tinh: Tuế Phá, Quan Phủ, Thai, Đà La, Linh Tinh, Thiên Hư, Tuần
Mùi · Tuần
Phụ tinh: Long Đức, Phục Binh, Tuyệt, Địa Kiếp, Tả Phụ, Thiên Quý, Thiên Việt, Thiên Trù
Thân · Triệt
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CN
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát nhiều hơn sát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 2 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 6 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Thân (14–23t), điểm 3.9/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):