Người sinh năm Kỷ Sửu nữ, ngày 12/05/2009 giờ Tuất, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Tử Vi, Phá Quân, nạp âm Hỏa. Lá số có 14 cách cục.. Điểm cung mệnh 3.6/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Tuế Phá, Lực Sỹ, Dưỡng, Kình Dương, Tả Phụ, Hữu Bật, Thiên Hư, Tuần
Mùi · Tuần
Phụ tinh: Long Đức, Thanh Long, Tràng Sinh, Thiên Việt, Thiên Trù, Thiên Hỷ, Đẩu Quân, Thiên Tài
Thân · Triệt
Phụ tinh: Bạch Hổ, Tiểu Hao, Mộc Dục, Địa Kiếp, Phượng Các, Thiên Quan, Lưu Niên Văn Tinh, Giải Thần
Dậu · Triệt
Phụ tinh: Phúc Đức, Tướng Quân, Quan Đới, Thiên Quý, Thiên Đức, Quả Tú, Địa Giải
Tuất
Phụ tinh: Điếu Khách, Tấu Thư, Lâm Quan, Thiên Mã, Thiên Giải, Đường Phù
Hợi
Phụ tinh: Trực Phù, Phi Liêm, Đế Vượng, Linh Tinh, Văn Xương, Tam Thai, Thiên Khôi, Thiên Thương
Tý
Phụ tinh: Thái Tuế, Hỷ Thần, Suy, Địa Không, Hỏa Tinh, Phá Toái, Hoa Cái
Sửu
Phụ tinh: Thiếu Dương, Bệnh Phù, Bệnh, Văn Khúc, Bát Tọa, Kiếp Sát, Hồng Loan, Cô Thần
Dần
Phụ tinh: Tang Môn, Đại Hao, Tử
Mão
Phụ tinh: Thiếu Âm, Phục Binh, Mộ, Ân Quang, Thiên Thọ, Thiên Riêu, Thiên Y, Thai Phụ
Thìn
Phụ tinh: Quan Phù, Quan Phủ, Tuyệt, Đà La, Long Trì, Thiên Khốc
Tỵ
Phụ tinh: Tử Phù, Lộc Tồn, Thai, Đào Hoa, Lưu Hà, Nguyệt Đức, Bác Sỹ, Tuần
Ngọ · Tuần
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — sát nhiều hơn cát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 4 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 1 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Thân (15–24t), điểm 3.9/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):