Người sinh năm Kỷ Sửu nam, ngày 12/12/2009 giờ Dậu, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Liêm Trinh, nạp âm Hỏa. Lá số có 13 cách cục.. Điểm cung mệnh 3.4/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Thiếu Dương, Tướng Quân, Tràng Sinh, Địa Không, Tam Thai, Kiếp Sát, Hồng Loan, Cô Thần
Dần
Phụ tinh: Tang Môn, Tiểu Hao, Dưỡng, Thiên Tài, Thai Phụ
Mão
Phụ tinh: Thiếu Âm, Thanh Long, Thai, Địa Giải
Thìn
Phụ tinh: Quan Phù, Lực Sỹ, Tuyệt, Kình Dương, Long Trì, Thiên Khốc, Thiên Giải
Tỵ
Phụ tinh: Tử Phù, Lộc Tồn, Mộ, Hỏa Tinh, Đào Hoa, Lưu Hà, Nguyệt Đức, Thiên Hình
Ngọ · Tuần
Phụ tinh: Tuế Phá, Quan Phủ, Tử, Đà La, Linh Tinh, Thiên Hư, Thiên Thương, Tuần
Mùi · Tuần
Phụ tinh: Long Đức, Phục Binh, Bệnh, Địa Kiếp, Thiên Việt, Thiên Trù, Thiên Hỷ, Triệt
Thân · Triệt
Phụ tinh: Bạch Hổ, Đại Hao, Suy, Phượng Các, Thiên Quan, Thiên Sứ, Lưu Niên Văn Tinh, Thiên Thọ
Dậu · Triệt
Phụ tinh: Phúc Đức, Bệnh Phù, Đế Vượng, Thiên Đức, Quả Tú, Thiên Riêu, Thiên Y
Tuất
Phụ tinh: Điếu Khách, Hỷ Thần, Lâm Quan, Thiên Mã, Phong Cáo, Đường Phù
Hợi
Phụ tinh: Trực Phù, Phi Liêm, Quan Đới, Bát Tọa, Thiên Khôi
Tý
Phụ tinh: Thái Tuế, Tấu Thư, Mộc Dục, Tả Phụ, Hữu Bật, Văn Xương, Văn Khúc, Ân Quang
Sửu
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: SPT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát nhiều hơn sát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 3 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 6 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Sửu (16–25t), điểm 4.6/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):