Người sinh năm Kỷ Sửu nữ, ngày 15/02/2009 giờ Hợi, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thái Âm, nạp âm Hỏa. Lá số có 9 cách cục.. Điểm cung mệnh 3.8/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Tang Môn, Đại Hao, Mộc Dục, Văn Khúc
Mão
Phụ tinh: Thiếu Âm, Phục Binh, Quan Đới, Tả Phụ, Thiên Tài
Thìn
Phụ tinh: Quan Phù, Quan Phủ, Lâm Quan, Đà La, Long Trì, Thiên Khốc, Thai Phụ
Tỵ
Phụ tinh: Tử Phù, Lộc Tồn, Đế Vượng, Ân Quang, Đào Hoa, Lưu Hà, Nguyệt Đức, Bác Sỹ
Ngọ · Tuần
Phụ tinh: Tuế Phá, Lực Sỹ, Suy, Kình Dương, Thiên Hư, Địa Giải, Tuần
Mùi · Tuần
Phụ tinh: Long Đức, Thanh Long, Bệnh, Thiên Quý, Thiên Việt, Thiên Trù, Thiên Hỷ, Thiên Thương
Thân · Triệt
Phụ tinh: Bạch Hổ, Tiểu Hao, Tử, Phượng Các, Thiên Quan, Lưu Niên Văn Tinh, Giải Thần, Thiên Hình
Dậu · Triệt
Phụ tinh: Phúc Đức, Tướng Quân, Mộ, Địa Kiếp, Hữu Bật, Thiên Đức, Quả Tú, Thiên Sứ
Tuất
Phụ tinh: Điếu Khách, Tấu Thư, Tuyệt, Linh Tinh, Văn Xương, Thiên Mã, Đường Phù
Hợi
Phụ tinh: Trực Phù, Phi Liêm, Thai, Địa Không, Tam Thai, Thiên Khôi, Đẩu Quân
Tý
Phụ tinh: Thái Tuế, Hỷ Thần, Dưỡng, Phá Toái, Hoa Cái, Thiên Riêu, Thiên Y, Phong Cáo
Sửu
Phụ tinh: Thiếu Dương, Bệnh Phù, Tràng Sinh, Hỏa Tinh, Bát Tọa, Kiếp Sát, Hồng Loan, Cô Thần
Dần
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát sát cân nhau. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 2 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 2 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Thìn (16–25t), điểm 4.4/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):