Người sinh năm Kỷ Sửu nữ, ngày 20/07/2009 giờ Ngọ, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thái Dương, nạp âm Hỏa. Lá số có 8 cách cục.. Điểm cung mệnh 4.1/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Trực Phù, Phi Liêm, Đế Vượng, Thiên Khôi, Thiên Giải, Thai Phụ
Tý
Phụ tinh: Thái Tuế, Hỷ Thần, Suy, Phá Toái, Hoa Cái, Thiên Tài, Thiên Thọ, Thiên Hình
Sửu
Phụ tinh: Thiếu Dương, Bệnh Phù, Bệnh, Kiếp Sát, Hồng Loan, Cô Thần, Thiên Phúc, Thiên Không
Dần
Phụ tinh: Tang Môn, Đại Hao, Tử, Bát Tọa, Đẩu Quân
Mão
Phụ tinh: Thiếu Âm, Phục Binh, Mộ, Linh Tinh, Văn Xương
Thìn
Phụ tinh: Quan Phù, Quan Phủ, Tuyệt, Đà La, Địa Kiếp, Địa Không, Long Trì, Thiên Khốc
Tỵ
Phụ tinh: Tử Phù, Lộc Tồn, Thai, Hữu Bật, Ân Quang, Đào Hoa, Lưu Hà, Nguyệt Đức
Ngọ · Tuần
Phụ tinh: Tuế Phá, Lực Sỹ, Dưỡng, Kình Dương, Thiên Hư, Thiên Sứ, Tuần
Mùi · Tuần
Phụ tinh: Long Đức, Thanh Long, Tràng Sinh, Tả Phụ, Thiên Quý, Thiên Việt, Thiên Trù, Thiên Hỷ
Thân · Triệt
Phụ tinh: Bạch Hổ, Tiểu Hao, Mộc Dục, Hỏa Tinh, Phượng Các, Thiên Quan, Lưu Niên Văn Tinh, Giải Thần
Dậu · Triệt
Phụ tinh: Phúc Đức, Tướng Quân, Quan Đới, Văn Khúc, Thiên Đức, Quả Tú
Tuất
Phụ tinh: Điếu Khách, Tấu Thư, Lâm Quan, Tam Thai, Thiên Mã, Địa Giải, Đường Phù
Hợi
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát nhiều hơn sát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 1 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 2 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Sửu (12–21t), điểm 5.1/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):