Người sinh năm Kỷ Sửu nam, ngày 23/02/2009 giờ Thìn, an vào cung Mệnh Mệnh, nạp âm Hỏa. Lá số có 8 cách cục.. Điểm cung mệnh 3.3/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Phúc Đức, Bệnh Phù, Đế Vượng, Hữu Bật, Thiên Đức, Quả Tú, Thai Phụ
Tuất
Phụ tinh: Điếu Khách, Hỷ Thần, Lâm Quan, Hỏa Tinh, Thiên Mã, Thiên Tài, Đường Phù
Hợi
Phụ tinh: Trực Phù, Phi Liêm, Quan Đới, Thiên Khôi
Tý
Phụ tinh: Thái Tuế, Tấu Thư, Mộc Dục, Phá Toái, Hoa Cái, Thiên Riêu, Thiên Y
Sửu
Phụ tinh: Thiếu Dương, Tướng Quân, Tràng Sinh, Linh Tinh, Kiếp Sát, Hồng Loan, Cô Thần, Thiên Phúc
Dần
Phụ tinh: Tang Môn, Tiểu Hao, Dưỡng, Địa Kiếp, Thiên Thương
Mão
Phụ tinh: Thiếu Âm, Thanh Long, Thai, Tả Phụ
Thìn
Phụ tinh: Quan Phù, Lực Sỹ, Tuyệt, Kình Dương, Long Trì, Thiên Khốc, Thiên Quý, Thiên Sứ
Tỵ
Phụ tinh: Tử Phù, Lộc Tồn, Mộ, Văn Xương, Bát Tọa, Đào Hoa, Lưu Hà, Nguyệt Đức
Ngọ · Tuần
Phụ tinh: Tuế Phá, Quan Phủ, Tử, Đà La, Địa Không, Thiên Hư, Thiên Thọ, Địa Giải
Mùi · Tuần
Phụ tinh: Long Đức, Phục Binh, Bệnh, Văn Khúc, Tam Thai, Thiên Việt, Thiên Trù, Thiên Hỷ
Thân · Triệt
Phụ tinh: Bạch Hổ, Đại Hao, Suy, Phượng Các, Ân Quang, Thiên Quan, Lưu Niên Văn Tinh, Giải Thần
Dậu · Triệt
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CN
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — sát nhiều hơn cát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 7 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 2 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Dậu (16–25t), điểm 7.7/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):