Người sinh năm Kỷ Sửu nam, ngày 23/04/2009 giờ Dậu, an vào cung Mệnh Mệnh, nạp âm Hỏa. Lá số có 13 cách cục.. Điểm cung mệnh 3.5/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Tuế Phá, Quan Phủ, Mộc Dục, Đà La, Linh Tinh, Thiên Hư, Tuần
Mùi · Tuần
Phụ tinh: Long Đức, Phục Binh, Tràng Sinh, Địa Kiếp, Hữu Bật, Thiên Việt, Thiên Trù, Thiên Hỷ
Thân · Triệt
Phụ tinh: Bạch Hổ, Đại Hao, Dưỡng, Phượng Các, Thiên Quan, Lưu Niên Văn Tinh, Địa Giải, Giải Thần
Dậu · Triệt
Phụ tinh: Phúc Đức, Bệnh Phù, Thai, Tam Thai, Thiên Quý, Thiên Đức, Quả Tú, Thiên Giải
Tuất
Phụ tinh: Điếu Khách, Hỷ Thần, Tuyệt, Thiên Mã, Thiên Hình, Phong Cáo, Đường Phù
Hợi
Phụ tinh: Trực Phù, Phi Liêm, Mộ, Thiên Khôi, Thiên Thương
Tý
Phụ tinh: Thái Tuế, Tấu Thư, Tử, Văn Xương, Văn Khúc, Phá Toái, Hoa Cái
Sửu
Phụ tinh: Thiếu Dương, Tướng Quân, Bệnh, Địa Không, Kiếp Sát, Hồng Loan, Cô Thần, Thiên Phúc
Dần
Phụ tinh: Tang Môn, Tiểu Hao, Suy, Thiên Riêu, Thiên Y, Thai Phụ
Mão
Phụ tinh: Thiếu Âm, Thanh Long, Đế Vượng, Bát Tọa, Ân Quang
Thìn
Phụ tinh: Quan Phù, Lực Sỹ, Lâm Quan, Kình Dương, Long Trì, Thiên Khốc
Tỵ
Phụ tinh: Tử Phù, Lộc Tồn, Quan Đới, Hỏa Tinh, Tả Phụ, Đào Hoa, Lưu Hà, Nguyệt Đức
Ngọ · Tuần
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát nhiều hơn sát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 2 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 5 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Ngọ (15–24t), điểm 3.8/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):