Người sinh năm Kỷ Sửu nữ, ngày 23/04/2009 giờ Tỵ, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thiên Phủ, nạp âm Hỏa. Lá số có 11 cách cục.. Điểm cung mệnh 4.7/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Điếu Khách, Tấu Thư, Tuyệt, Thiên Mã, Thiên Hình, Thai Phụ, Đường Phù
Hợi
Phụ tinh: Trực Phù, Phi Liêm, Thai, Thiên Khôi, Thiên Tài
Tý
Phụ tinh: Thái Tuế, Hỷ Thần, Dưỡng, Phá Toái, Hoa Cái
Sửu
Phụ tinh: Thiếu Dương, Bệnh Phù, Tràng Sinh, Kiếp Sát, Hồng Loan, Cô Thần, Thiên Phúc, Thiên Không
Dần
Phụ tinh: Tang Môn, Đại Hao, Mộc Dục, Thiên Riêu, Thiên Y
Mão
Phụ tinh: Thiếu Âm, Phục Binh, Quan Đới, Địa Kiếp, Bát Tọa, Thiên Thương, Đẩu Quân
Thìn
Phụ tinh: Quan Phù, Quan Phủ, Lâm Quan, Đà La, Linh Tinh, Văn Xương, Long Trì, Thiên Khốc
Tỵ
Phụ tinh: Tử Phù, Lộc Tồn, Đế Vượng, Địa Không, Tả Phụ, Thiên Quý, Đào Hoa, Lưu Hà
Ngọ · Tuần
Phụ tinh: Tuế Phá, Lực Sỹ, Suy, Kình Dương, Thiên Hư, Phong Cáo, Tuần
Mùi · Tuần
Phụ tinh: Long Đức, Thanh Long, Bệnh, Hỏa Tinh, Hữu Bật, Ân Quang, Thiên Việt, Thiên Trù
Thân · Triệt
Phụ tinh: Bạch Hổ, Tiểu Hao, Tử, Văn Khúc, Phượng Các, Thiên Quan, Lưu Niên Văn Tinh, Địa Giải
Dậu · Triệt
Phụ tinh: Phúc Đức, Tướng Quân, Mộ, Tam Thai, Thiên Đức, Quả Tú, Thiên Thọ, Thiên Giải
Tuất
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CN
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát nhiều hơn sát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 1 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 4 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Tý (16–25t), điểm 3.2/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):