Người sinh năm Kỷ Sửu nữ, ngày 25/03/2009 giờ Tuất, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thiên Đồng, nạp âm Hỏa. Lá số có 9 cách cục.. Điểm cung mệnh 4.0/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Quan Phù, Quan Phủ, Bệnh, Đà La, Tả Phụ, Long Trì, Thiên Khốc, Bát Tọa
Tỵ
Phụ tinh: Tử Phù, Lộc Tồn, Tử, Đào Hoa, Lưu Hà, Nguyệt Đức, Thiên Tài, Bác Sỹ
Ngọ · Tuần
Phụ tinh: Tuế Phá, Lực Sỹ, Mộ, Kình Dương, Thiên Hư, Tuần
Mùi · Tuần
Phụ tinh: Long Đức, Thanh Long, Tuyệt, Thiên Việt, Thiên Trù, Thiên Hỷ, Địa Giải, Triệt
Thân · Triệt
Phụ tinh: Bạch Hổ, Tiểu Hao, Thai, Địa Kiếp, Hữu Bật, Phượng Các, Tam Thai, Thiên Quan
Dậu · Triệt
Phụ tinh: Phúc Đức, Tướng Quân, Dưỡng, Thiên Đức, Quả Tú, Thiên Thương, Đẩu Quân, Thiên Hình
Tuất
Phụ tinh: Điếu Khách, Tấu Thư, Tràng Sinh, Thiên Quý, Thiên Mã, Đường Phù
Hợi
Phụ tinh: Trực Phù, Phi Liêm, Mộc Dục, Linh Tinh, Văn Xương, Thiên Khôi, Thiên Sứ, Phong Cáo
Tý
Phụ tinh: Thái Tuế, Hỷ Thần, Quan Đới, Địa Không, Hỏa Tinh, Phá Toái, Hoa Cái
Sửu
Phụ tinh: Thiếu Dương, Bệnh Phù, Lâm Quan, Văn Khúc, Kiếp Sát, Hồng Loan, Cô Thần, Thiên Phúc
Dần
Phụ tinh: Tang Môn, Đại Hao, Đế Vượng, Ân Quang
Mão
Phụ tinh: Thiếu Âm, Phục Binh, Suy, Thai Phụ
Thìn
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: SPT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — sát nhiều hơn cát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 4 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 2 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Ngọ (13–22t), điểm 4/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):