Người sinh năm Kỷ Sửu nam, ngày 25/10/2009 giờ Tuất, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thiên Đồng, Thái Âm, nạp âm Hỏa. Lá số có 5 cách cục.. Điểm cung mệnh 4.4/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Trực Phù, Phi Liêm, Mộ, Tả Phụ, Văn Xương, Thiên Khôi, Phong Cáo
Tý
Phụ tinh: Thái Tuế, Tấu Thư, Tử, Địa Không, Phá Toái, Hoa Cái, Thiên Tài
Sửu
Phụ tinh: Thiếu Dương, Tướng Quân, Bệnh, Hữu Bật, Văn Khúc, Kiếp Sát, Hồng Loan, Cô Thần
Dần
Phụ tinh: Tang Môn, Tiểu Hao, Suy, Đẩu Quân, Địa Giải
Mão
Phụ tinh: Thiếu Âm, Thanh Long, Đế Vượng, Thiên Giải, Thai Phụ
Thìn
Phụ tinh: Quan Phù, Lực Sỹ, Lâm Quan, Kình Dương, Hỏa Tinh, Long Trì, Thiên Khốc, Thiên Thương
Tỵ
Phụ tinh: Tử Phù, Lộc Tồn, Quan Đới, Ân Quang, Đào Hoa, Lưu Hà, Nguyệt Đức, Bác Sỹ
Ngọ · Tuần
Phụ tinh: Tuế Phá, Quan Phủ, Mộc Dục, Đà La, Thiên Hư, Tam Thai, Bát Tọa, Thiên Sứ
Mùi · Tuần
Phụ tinh: Long Đức, Phục Binh, Tràng Sinh, Linh Tinh, Thiên Quý, Thiên Việt, Thiên Trù, Thiên Hỷ
Thân · Triệt
Phụ tinh: Bạch Hổ, Đại Hao, Dưỡng, Địa Kiếp, Phượng Các, Thiên Quan, Lưu Niên Văn Tinh, Thiên Thọ
Dậu · Triệt
Phụ tinh: Phúc Đức, Bệnh Phù, Thai, Thiên Đức, Quả Tú
Tuất
Phụ tinh: Điếu Khách, Hỷ Thần, Tuyệt, Thiên Mã, Đường Phù
Hợi
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát sát cân nhau. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 1 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 1 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Hợi (12–21t), điểm 3.7/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):