Người sinh năm Kỷ Sửu nữ, ngày 29/01/2009 giờ Tuất, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thiên Cơ, Thiên Lương, nạp âm Hỏa. Lá số có 10 cách cục.. Điểm cung mệnh 4.8/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Thiếu Âm, Phục Binh, Suy, Tả Phụ, Thai Phụ
Thìn
Phụ tinh: Quan Phù, Quan Phủ, Bệnh, Đà La, Long Trì, Thiên Khốc, Thiên Tài
Tỵ
Phụ tinh: Tử Phù, Lộc Tồn, Tử, Đào Hoa, Lưu Hà, Nguyệt Đức, Bác Sỹ, Tuần
Ngọ · Tuần
Phụ tinh: Tuế Phá, Lực Sỹ, Mộ, Kình Dương, Thiên Hư, Tam Thai, Bát Tọa, Địa Giải
Mùi · Tuần
Phụ tinh: Long Đức, Thanh Long, Tuyệt, Thiên Việt, Thiên Trù, Thiên Hỷ, Thiên Giải, Triệt
Thân · Triệt
Phụ tinh: Bạch Hổ, Tiểu Hao, Thai, Địa Kiếp, Phượng Các, Thiên Quan, Thiên Thương, Lưu Niên Văn Tinh
Dậu · Triệt
Phụ tinh: Phúc Đức, Tướng Quân, Dưỡng, Hữu Bật, Thiên Đức, Quả Tú
Tuất
Phụ tinh: Điếu Khách, Tấu Thư, Tràng Sinh, Thiên Mã, Thiên Sứ, Đẩu Quân, Đường Phù
Hợi
Phụ tinh: Trực Phù, Phi Liêm, Mộc Dục, Linh Tinh, Văn Xương, Thiên Quý, Thiên Khôi, Phong Cáo
Tý
Phụ tinh: Thái Tuế, Hỷ Thần, Quan Đới, Địa Không, Hỏa Tinh, Phá Toái, Hoa Cái, Thiên Thọ
Sửu
Phụ tinh: Thiếu Dương, Bệnh Phù, Lâm Quan, Văn Khúc, Ân Quang, Kiếp Sát, Hồng Loan, Cô Thần
Dần
Phụ tinh: Tang Môn, Đại Hao, Đế Vượng
Mão
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát sát cân nhau. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 5 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 5 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Tỵ (13–22t), điểm 6/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):