Người sinh năm Kỷ Sửu nữ, ngày 29/09/2009 giờ Tuất, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thái Dương, nạp âm Hỏa. Lá số có 8 cách cục.. Điểm cung mệnh 3.7/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Điếu Khách, Tấu Thư, Tuyệt, Tả Phụ, Thiên Mã, Đường Phù
Hợi
Phụ tinh: Trực Phù, Phi Liêm, Thai, Linh Tinh, Văn Xương, Thiên Khôi, Thiên Tài, Phong Cáo
Tý
Phụ tinh: Thái Tuế, Hỷ Thần, Dưỡng, Địa Không, Hỏa Tinh, Phá Toái, Hoa Cái
Sửu
Phụ tinh: Thiếu Dương, Bệnh Phù, Tràng Sinh, Văn Khúc, Kiếp Sát, Hồng Loan, Cô Thần, Thiên Phúc
Dần
Phụ tinh: Tang Môn, Đại Hao, Mộc Dục, Hữu Bật, Thiên Giải
Mão
Phụ tinh: Thiếu Âm, Phục Binh, Quan Đới, Thiên Thương, Đẩu Quân, Thiên Hình, Thai Phụ
Thìn
Phụ tinh: Quan Phù, Quan Phủ, Lâm Quan, Đà La, Long Trì, Thiên Khốc, Bát Tọa, Thiên Quý
Tỵ
Phụ tinh: Tử Phù, Lộc Tồn, Đế Vượng, Đào Hoa, Lưu Hà, Nguyệt Đức, Thiên Sứ, Bác Sỹ
Ngọ · Tuần
Phụ tinh: Tuế Phá, Lực Sỹ, Suy, Kình Dương, Thiên Hư, Tuần
Mùi · Tuần
Phụ tinh: Long Đức, Thanh Long, Bệnh, Thiên Việt, Thiên Trù, Thiên Hỷ, Thiên Thọ, Thiên Riêu
Thân · Triệt
Phụ tinh: Bạch Hổ, Tiểu Hao, Tử, Địa Kiếp, Phượng Các, Tam Thai, Ân Quang, Thiên Quan
Dậu · Triệt
Phụ tinh: Phúc Đức, Tướng Quân, Mộ, Thiên Đức, Quả Tú
Tuất
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát sát cân nhau. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 3 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 3 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Tý (16–25t), điểm 4.2/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):