Người sinh năm Kỷ Tỵ nam, ngày 01/07/1989 giờ Tuất, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Tử Vi, Thiên Phủ, nạp âm Mộc. Lá số có 12 cách cục.. Điểm cung mệnh 4.2/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Thiếu Âm, Phục Binh, Tuyệt, Linh Tinh, Tả Phụ, Thiên Việt, Thiên Trù, Cô Thần
Thân · Triệt
Phụ tinh: Quan Phù, Đại Hao, Mộ, Địa Kiếp, Long Trì, Phá Toái, Thiên Quan, Lưu Niên Văn Tinh
Dậu · Triệt
Phụ tinh: Tử Phù, Bệnh Phù, Tử, Nguyệt Đức, Hồng Loan, Tuần
Tuất · Tuần
Phụ tinh: Tuế Phá, Hỷ Thần, Bệnh, Thiên Hư, Tam Thai, Thiên Mã, Đẩu Quân, Địa Giải
Hợi · Tuần
Phụ tinh: Long Đức, Phi Liêm, Suy, Văn Xương, Thiên Quý, Thiên Khôi, Thiên Giải, Phong Cáo
Tý
Phụ tinh: Bạch Hổ, Tấu Thư, Đế Vượng, Địa Không, Thiên Khốc, Hoa Cái, Thiên Thương, Thiên Tài
Sửu
Phụ tinh: Phúc Đức, Tướng Quân, Lâm Quan, Văn Khúc, Ân Quang, Kiếp Sát, Thiên Đức, Thiên Phúc
Dần
Phụ tinh: Điếu Khách, Tiểu Hao, Quan Đới, Bát Tọa, Thiên Sứ
Mão
Phụ tinh: Trực Phù, Thanh Long, Mộc Dục, Thiên Hỷ, Quả Tú, Thai Phụ
Thìn
Phụ tinh: Thái Tuế, Lực Sỹ, Tràng Sinh, Kình Dương, Hỏa Tinh, Phượng Các, Giải Thần, Thiên Riêu
Tỵ
Phụ tinh: Thiếu Dương, Lộc Tồn, Dưỡng, Hữu Bật, Đào Hoa, Lưu Hà, Thiên Không, Bác Sỹ
Ngọ
Phụ tinh: Tang Môn, Quan Phủ, Thai, Đà La
Mùi
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — sát nhiều hơn cát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 5 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 3 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Tỵ (34–43t), điểm 4.3/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):