Người sinh năm Kỷ Tỵ nam, ngày 03/07/1989 giờ Sửu, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Tử Vi, nạp âm Mộc. Lá số có 12 cách cục.. Điểm cung mệnh 3.4/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Thiếu Dương, Lộc Tồn, Quan Đới, Thiên Quý, Đào Hoa, Lưu Hà, Thiên Không, Thiên Riêu
Ngọ
Phụ tinh: Tang Môn, Quan Phủ, Mộc Dục, Đà La, Thai Phụ
Mùi
Phụ tinh: Thiếu Âm, Phục Binh, Tràng Sinh, Ân Quang, Thiên Việt, Thiên Trù, Cô Thần, Triệt
Thân · Triệt
Phụ tinh: Quan Phù, Đại Hao, Dưỡng, Tả Phụ, Văn Xương, Long Trì, Tam Thai, Phá Toái
Dậu · Triệt
Phụ tinh: Tử Phù, Bệnh Phù, Thai, Địa Không, Nguyệt Đức, Hồng Loan, Tuần
Tuất · Tuần
Phụ tinh: Tuế Phá, Hỷ Thần, Tuyệt, Linh Tinh, Thiên Hư, Thiên Mã, Thiên Thương, Thiên Tài
Hợi · Tuần
Phụ tinh: Long Đức, Phi Liêm, Mộ, Địa Kiếp, Thiên Khôi, Địa Giải
Tý
Phụ tinh: Bạch Hổ, Tấu Thư, Tử, Thiên Khốc, Hoa Cái, Thiên Sứ, Đẩu Quân, Thiên Thọ
Sửu
Phụ tinh: Phúc Đức, Tướng Quân, Bệnh, Hỏa Tinh, Kiếp Sát, Thiên Đức, Thiên Phúc, Thiên Hình
Dần
Phụ tinh: Điếu Khách, Tiểu Hao, Suy, Phong Cáo
Mão
Phụ tinh: Trực Phù, Thanh Long, Đế Vượng, Thiên Hỷ, Quả Tú
Thìn
Phụ tinh: Thái Tuế, Lực Sỹ, Lâm Quan, Kình Dương, Hữu Bật, Văn Khúc, Phượng Các, Bát Tọa
Tỵ
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát nhiều hơn sát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 2 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 6 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Mão (35–44t), điểm 3.5/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):