Người sinh năm Kỷ Tỵ nữ, ngày 11/11/1989 giờ Thân, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thiên Đồng, nạp âm Mộc. Lá số có 8 cách cục.. Điểm cung mệnh 2.8/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Điếu Khách, Đại Hao, Mộc Dục, Địa Không
Mão
Phụ tinh: Trực Phù, Phục Binh, Quan Đới, Thiên Hỷ, Quả Tú, Đẩu Quân, Địa Giải
Thìn
Phụ tinh: Thái Tuế, Quan Phủ, Lâm Quan, Đà La, Phượng Các, Thiên Giải, Giải Thần
Tỵ
Phụ tinh: Thiếu Dương, Lộc Tồn, Đế Vượng, Đào Hoa, Lưu Hà, Thiên Không, Thiên Hình, Bác Sỹ
Ngọ
Phụ tinh: Tang Môn, Lực Sỹ, Suy, Kình Dương, Địa Kiếp
Mùi
Phụ tinh: Thiếu Âm, Thanh Long, Bệnh, Thiên Việt, Thiên Trù, Cô Thần, Thiên Thương, Thiên Tài
Thân · Triệt
Phụ tinh: Quan Phù, Tiểu Hao, Tử, Long Trì, Phá Toái, Thiên Quan, Lưu Niên Văn Tinh, Triệt
Dậu · Triệt
Phụ tinh: Tử Phù, Tướng Quân, Mộ, Nguyệt Đức, Hồng Loan, Thiên Sứ, Thiên Riêu, Thiên Y
Tuất · Tuần
Phụ tinh: Tuế Phá, Tấu Thư, Tuyệt, Hỏa Tinh, Thiên Hư, Thiên Mã, Đường Phù, Tuần
Hợi · Tuần
Phụ tinh: Long Đức, Phi Liêm, Thai, Văn Khúc, Bát Tọa, Thiên Quý, Thiên Khôi, Thiên Thọ
Tý
Phụ tinh: Bạch Hổ, Hỷ Thần, Dưỡng, Tả Phụ, Hữu Bật, Thiên Khốc, Hoa Cái
Sửu
Phụ tinh: Phúc Đức, Bệnh Phù, Tràng Sinh, Linh Tinh, Văn Xương, Tam Thai, Ân Quang, Kiếp Sát
Dần
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát nhiều hơn sát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 2 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 6 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Ngọ (36–45t), điểm 3.8/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):