Người sinh năm Kỷ Tỵ nữ, ngày 14/09/1989 giờ Tỵ, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thất Sát, nạp âm Mộc. Lá số có 7 cách cục.. Điểm cung mệnh 2.4/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Trực Phù, Phục Binh, Suy, Địa Kiếp, Thiên Hỷ, Quả Tú, Thiên Hình
Thìn
Phụ tinh: Thái Tuế, Quan Phủ, Bệnh, Đà La, Linh Tinh, Văn Xương, Phượng Các, Giải Thần
Tỵ
Phụ tinh: Thiếu Dương, Lộc Tồn, Tử, Địa Không, Ân Quang, Đào Hoa, Lưu Hà, Thiên Không
Ngọ
Phụ tinh: Tang Môn, Lực Sỹ, Mộ, Kình Dương, Thiên Thọ, Phong Cáo
Mùi
Phụ tinh: Thiếu Âm, Thanh Long, Tuyệt, Hỏa Tinh, Thiên Quý, Thiên Việt, Thiên Trù, Cô Thần
Thân · Triệt
Phụ tinh: Quan Phù, Tiểu Hao, Thai, Văn Khúc, Long Trì, Phá Toái, Thiên Quan, Thiên Thương
Dậu · Triệt
Phụ tinh: Tử Phù, Tướng Quân, Dưỡng, Nguyệt Đức, Hồng Loan, Tuần
Tuất · Tuần
Phụ tinh: Tuế Phá, Tấu Thư, Tràng Sinh, Tả Phụ, Thiên Hư, Thiên Mã, Thiên Sứ, Thai Phụ
Hợi · Tuần
Phụ tinh: Long Đức, Phi Liêm, Mộc Dục, Thiên Khôi
Tý
Phụ tinh: Bạch Hổ, Hỷ Thần, Quan Đới, Thiên Khốc, Tam Thai, Bát Tọa, Hoa Cái
Sửu
Phụ tinh: Phúc Đức, Bệnh Phù, Lâm Quan, Kiếp Sát, Thiên Đức, Thiên Phúc, Địa Giải, Quốc Ấn
Dần
Phụ tinh: Điếu Khách, Đại Hao, Đế Vượng, Hữu Bật, Đẩu Quân, Thiên Giải
Mão
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — sát nhiều hơn cát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 5 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 3 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Mùi (33–42t), điểm 3.3/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):