Người sinh năm Kỷ Tỵ nam, ngày 15/04/1989 giờ Dần, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thái Dương, Cự Môn, nạp âm Mộc. Lá số có 6 cách cục.. Điểm cung mệnh 4.2/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Phúc Đức, Tướng Quân, Tràng Sinh, Kiếp Sát, Thiên Đức, Thiên Phúc, Quốc Ấn
Dần
Phụ tinh: Điếu Khách, Tiểu Hao, Dưỡng, Tam Thai, Thiên Riêu, Thiên Y
Mão
Phụ tinh: Trực Phù, Thanh Long, Thai, Ân Quang, Thiên Hỷ, Quả Tú, Phong Cáo
Thìn
Phụ tinh: Thái Tuế, Lực Sỹ, Tuyệt, Kình Dương, Phượng Các, Đẩu Quân, Giải Thần
Tỵ
Phụ tinh: Thiếu Dương, Lộc Tồn, Mộ, Tả Phụ, Văn Khúc, Đào Hoa, Lưu Hà, Thiên Không
Ngọ
Phụ tinh: Tang Môn, Quan Phủ, Tử, Đà La, Thiên Thương, Thiên Tài
Mùi
Phụ tinh: Thiếu Âm, Phục Binh, Bệnh, Hữu Bật, Văn Xương, Thiên Việt, Thiên Trù, Cô Thần
Thân · Triệt
Phụ tinh: Quan Phù, Đại Hao, Suy, Địa Không, Long Trì, Phá Toái, Thiên Quan, Thiên Sứ
Dậu · Triệt
Phụ tinh: Tử Phù, Bệnh Phù, Đế Vượng, Thiên Quý, Nguyệt Đức, Hồng Loan, Thiên Giải, Tuần
Tuất · Tuần
Phụ tinh: Tuế Phá, Hỷ Thần, Lâm Quan, Thiên Hư, Bát Tọa, Thiên Mã, Thiên Thọ, Thiên Hình
Hợi · Tuần
Phụ tinh: Long Đức, Phi Liêm, Quan Đới, Linh Tinh, Thiên Khôi
Tý
Phụ tinh: Bạch Hổ, Tấu Thư, Mộc Dục, Địa Kiếp, Hỏa Tinh, Thiên Khốc, Hoa Cái
Sửu
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CN → Bộ ĐV: CN
Bộ Mệnh: CN → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CN → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CN → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CN → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CN → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CN → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CN → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CN → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát sát cân nhau. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 3 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 3 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Hợi (36–45t), điểm 3.9/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):