Người sinh năm Kỷ Tỵ nữ, ngày 15/09/1989 giờ Mão, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thái Dương, nạp âm Mộc. Lá số có 8 cách cục.. Điểm cung mệnh 3.7/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Thiếu Dương, Lộc Tồn, Thai, Hỏa Tinh, Đào Hoa, Lưu Hà, Thiên Không, Bác Sỹ
Ngọ
Phụ tinh: Tang Môn, Lực Sỹ, Dưỡng, Kình Dương, Linh Tinh, Văn Xương, Văn Khúc
Mùi
Phụ tinh: Thiếu Âm, Thanh Long, Tràng Sinh, Địa Không, Thiên Việt, Thiên Trù, Cô Thần, Thiên Riêu
Thân · Triệt
Phụ tinh: Quan Phù, Tiểu Hao, Mộc Dục, Long Trì, Ân Quang, Phá Toái, Thiên Quan, Lưu Niên Văn Tinh
Dậu · Triệt
Phụ tinh: Tử Phù, Tướng Quân, Quan Đới, Nguyệt Đức, Hồng Loan, Tuần
Tuất · Tuần
Phụ tinh: Tuế Phá, Tấu Thư, Lâm Quan, Tả Phụ, Thiên Hư, Thiên Mã, Thiên Thương, Thiên Tài
Hợi · Tuần
Phụ tinh: Long Đức, Phi Liêm, Đế Vượng, Bát Tọa, Thiên Khôi
Tý
Phụ tinh: Bạch Hổ, Hỷ Thần, Suy, Thiên Khốc, Hoa Cái, Thiên Sứ, Đẩu Quân
Sửu
Phụ tinh: Phúc Đức, Bệnh Phù, Bệnh, Địa Kiếp, Tam Thai, Kiếp Sát, Thiên Đức, Thiên Phúc
Dần
Phụ tinh: Điếu Khách, Đại Hao, Tử, Hữu Bật, Thiên Giải
Mão
Phụ tinh: Trực Phù, Phục Binh, Mộ, Thiên Hỷ, Quả Tú, Thiên Hình
Thìn
Phụ tinh: Thái Tuế, Quan Phủ, Tuyệt, Đà La, Phượng Các, Thiên Quý, Thiên Thọ, Giải Thần
Tỵ
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát sát cân nhau. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 2 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 2 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Dậu (35–44t), điểm 6.2/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):