Người sinh năm Kỷ Tỵ nam, ngày 17/09/1989 giờ Dần, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Tử Vi, Phá Quân, nạp âm Mộc. Lá số có 12 cách cục.. Điểm cung mệnh 3.5/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Tang Môn, Quan Phủ, Mộc Dục, Đà La
Mùi
Phụ tinh: Thiếu Âm, Phục Binh, Tràng Sinh, Văn Xương, Thiên Việt, Thiên Trù, Cô Thần, Thiên Riêu
Thân · Triệt
Phụ tinh: Quan Phù, Đại Hao, Dưỡng, Địa Không, Long Trì, Phá Toái, Thiên Quan, Lưu Niên Văn Tinh
Dậu · Triệt
Phụ tinh: Tử Phù, Bệnh Phù, Thai, Bát Tọa, Nguyệt Đức, Hồng Loan, Tuần
Tuất · Tuần
Phụ tinh: Tuế Phá, Hỷ Thần, Tuyệt, Tả Phụ, Thiên Hư, Thiên Mã, Đường Phù, Tuần
Hợi · Tuần
Phụ tinh: Long Đức, Phi Liêm, Mộ, Linh Tinh, Ân Quang, Thiên Khôi, Thiên Thương, Đẩu Quân
Tý
Phụ tinh: Bạch Hổ, Tấu Thư, Tử, Địa Kiếp, Hỏa Tinh, Thiên Khốc, Hoa Cái
Sửu
Phụ tinh: Phúc Đức, Tướng Quân, Bệnh, Thiên Quý, Kiếp Sát, Thiên Đức, Thiên Phúc, Thiên Sứ
Dần
Phụ tinh: Điếu Khách, Tiểu Hao, Suy, Hữu Bật, Thiên Giải
Mão
Phụ tinh: Trực Phù, Thanh Long, Đế Vượng, Tam Thai, Thiên Hỷ, Quả Tú, Thiên Thọ, Thiên Hình
Thìn
Phụ tinh: Thái Tuế, Lực Sỹ, Lâm Quan, Kình Dương, Phượng Các, Giải Thần
Tỵ
Phụ tinh: Thiếu Dương, Lộc Tồn, Quan Đới, Văn Khúc, Đào Hoa, Lưu Hà, Thiên Không, Bác Sỹ
Ngọ
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — sát nhiều hơn cát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 4 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 3 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Thìn (35–44t), điểm 3.7/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):