Người sinh năm Kỷ Tỵ nam, ngày 18/04/1989 giờ Mùi, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thiên Đồng, nạp âm Mộc. Lá số có 6 cách cục.. Điểm cung mệnh 5.0/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Quan Phù, Đại Hao, Mộ, Long Trì, Phá Toái, Thiên Quan, Lưu Niên Văn Tinh, Địa Giải
Dậu · Triệt
Phụ tinh: Tử Phù, Bệnh Phù, Tử, Nguyệt Đức, Hồng Loan, Đẩu Quân, Thiên Giải, Tuần
Tuất · Tuần
Phụ tinh: Tuế Phá, Hỷ Thần, Bệnh, Văn Khúc, Thiên Hư, Thiên Mã, Thiên Hình, Đường Phù
Hợi · Tuần
Phụ tinh: Long Đức, Phi Liêm, Suy, Thiên Quý, Thiên Khôi
Tý
Phụ tinh: Bạch Hổ, Tấu Thư, Đế Vượng, Thiên Khốc, Hoa Cái, Thai Phụ
Sửu
Phụ tinh: Phúc Đức, Tướng Quân, Lâm Quan, Ân Quang, Kiếp Sát, Thiên Đức, Thiên Phúc, Thiên Thương
Dần
Phụ tinh: Điếu Khách, Tiểu Hao, Quan Đới, Văn Xương, Thiên Riêu, Thiên Y
Mão
Phụ tinh: Trực Phù, Thanh Long, Mộc Dục, Địa Không, Thiên Hỷ, Quả Tú, Thiên Sứ, Thiên Thọ
Thìn
Phụ tinh: Thái Tuế, Lực Sỹ, Tràng Sinh, Kình Dương, Linh Tinh, Phượng Các, Giải Thần
Tỵ
Phụ tinh: Thiếu Dương, Lộc Tồn, Dưỡng, Địa Kiếp, Tả Phụ, Tam Thai, Đào Hoa, Lưu Hà
Ngọ
Phụ tinh: Tang Môn, Quan Phủ, Thai, Đà La
Mùi
Phụ tinh: Thiếu Âm, Phục Binh, Tuyệt, Hỏa Tinh, Hữu Bật, Bát Tọa, Thiên Việt, Thiên Trù
Thân · Triệt
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát sát cân nhau. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 3 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 3 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Ngọ (34–43t), điểm 3.8/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):