Người sinh năm Kỷ Tỵ nam, ngày 18/10/1989 giờ Mùi, an vào cung Mệnh Mệnh, nạp âm Mộc. Lá số có 9 cách cục.. Điểm cung mệnh 4.0/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Điếu Khách, Tiểu Hao, Dưỡng, Văn Xương, Địa Giải
Mão
Phụ tinh: Trực Phù, Thanh Long, Thai, Địa Không, Thiên Hỷ, Quả Tú, Đẩu Quân, Thiên Giải
Thìn
Phụ tinh: Thái Tuế, Lực Sỹ, Tuyệt, Kình Dương, Linh Tinh, Phượng Các, Giải Thần, Thiên Hình
Tỵ
Phụ tinh: Thiếu Dương, Lộc Tồn, Mộ, Địa Kiếp, Tam Thai, Thiên Quý, Đào Hoa, Lưu Hà
Ngọ
Phụ tinh: Tang Môn, Quan Phủ, Tử, Đà La
Mùi
Phụ tinh: Thiếu Âm, Phục Binh, Bệnh, Hỏa Tinh, Bát Tọa, Ân Quang, Thiên Việt, Thiên Trù
Thân · Triệt
Phụ tinh: Quan Phù, Đại Hao, Suy, Long Trì, Phá Toái, Thiên Quan, Lưu Niên Văn Tinh, Thiên Riêu
Dậu · Triệt
Phụ tinh: Tử Phù, Bệnh Phù, Đế Vượng, Nguyệt Đức, Hồng Loan, Thiên Sứ, Thiên Thọ, Tuần
Tuất · Tuần
Phụ tinh: Tuế Phá, Hỷ Thần, Lâm Quan, Văn Khúc, Thiên Hư, Thiên Mã, Đường Phù, Tuần
Hợi · Tuần
Phụ tinh: Long Đức, Phi Liêm, Quan Đới, Tả Phụ, Thiên Khôi
Tý
Phụ tinh: Bạch Hổ, Tấu Thư, Mộc Dục, Thiên Khốc, Hoa Cái, Thai Phụ
Sửu
Phụ tinh: Phúc Đức, Tướng Quân, Tràng Sinh, Hữu Bật, Kiếp Sát, Thiên Đức, Thiên Phúc, Quốc Ấn
Dần
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát nhiều hơn sát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 4 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 5 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Tý (36–45t), điểm 4.6/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):